Danh mục & công thức tính điểm

Loại công bố

LoạiĐiểm
Báo cáo học thuật theo quyết định của Nhà trường50
Báo cáo khoa học đăng trên Kỷ yếu Hội nghị/Hội thảo khoa học quốc tế (có chỉ số ISBN), không thuộc danh mục WoS, Scopus175
Báo cáo khoa học đăng trên Kỷ yếu Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Quốc gia (Toàn quốc)175
Slide, Poster hoặc Abstract trình bày tại Hội nghị/Hội thảo khoa học quốc tế50
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q3-550)—
Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN (Điểm tạp chí đến 0,25)175
Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN (Điểm tạp chí đến 0,75)250
Tạp chí nước ngoài không thuộc danh mục WoS/Scopus250
Tạp chí KHKT Mỏ - Địa chất (bản Tiếng Anh)—
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q2)—
Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN có số điểm > 1—
Báo cáo khoa học đăng trên các kỷ yếu khoa học tại Hội nghị/Hội thảo khoa học quốc tế (có chỉ số ISBN)—
Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN có số điểm > 0.5 và ≤ 0.75—
Báo cáo khoa học đăng trên Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Trường/Học viện (có chỉ số ISBN)—
Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN có số điểm ≤ 0.5—
Bài báo khoa học đăng trên các tạp chí nước ngoài KHÔNG thuộc danh mục WoS/Scopus—
Báo cáo khoa học đăng trên các kỷ yếu khoa học tại Hội thảo khoa học cấp Quốc gia (có chỉ số ISBN)—
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (không thuộc danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI) (Q3)—
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q1)—
Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN (Điểm tạp chí đến 0,5)200
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (Q2-550)—
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q2-750)—
Báo cáo khoa học đăng trên Kỷ yếu Hội nghị/Hội thảo khoa học quốc tế (có chỉ số ISBN, thuộc danh mục WoS, Scopus (bao gồm Lecture Note)250
Báo cáo khoa học đăng trên Kỷ yếu Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Trường/Học viện125
Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN (Điểm tạp chí đến 1)300
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (Q1-750)—
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (Q4-400)—
Báo cáo khoa học đăng trên Kỷ yếu Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Bộ/Ngành/Tỉnh/Thành phố135
Tạp chí trong nước không thuộc danh mục quy định (hàng năm) của HĐGSNN150
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q1 - 900)—
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (Q3-450)—
Slide, Poster hoặc Abstract trình bày tại Hội nghị/Hội thảo khoa học khác (không bao gồm Hội thảo của đề tài và nhóm nghiên cứu)30
Bài báo khoa học đăng trên Tạp chí KHKT Mỏ - Địa chất (Số tiếng Việt-350)—
Bài báo khoa học đăng trên Tạp chí KHKT Mỏ - Địa chất (Số tiếng Anh-450)—
Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN (Điểm tạp chí > 1)350
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q4-450)—
Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN có số điểm > 0.75 và ≤ 1—
Tạp chí trong nước KHÔNG thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN—
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q4)—
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (không thuộc danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI), (Q4)—
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q3)—
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (không thuộc danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI) (Q2)—
Báo cáo khoa học đăng trên Kỷ yếu Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Bộ/Ngành/Tỉnh/Thành phố (có chỉ số ISBN)—
Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (không thuộc danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI) (Q1)—
Báo cáo hội thảo chuyên đề, học thuật, seminar—
Chương sách (book chapter) thuộc các NXB uy tín trên thế giới (Indexed Scopus)250

Loại đề tài

LoạiĐiểm
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 28/2026/QLĐT-XMTĐ—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 135/2026/HĐTV—
Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia1000
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q)—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - HDKT 193/2026—
Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì)500
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 0104/2026/ HĐKT/ĐTP-MTĐC—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 317/QĐ-MTĐC—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 01-1006/2026/HĐ/VTC-TTHTPTKHKT—
Nhiệm vụ Nghị định thư; Đề tài NCCB định hướng ứng dụng cấp quốc gia; Đề tài NCCB cấp quốc gia; Dự án SXTN cấp quốc gia; Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc chương trình trọng điểm cấp Nhà nước1300
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia1700
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì - 850) - 108. Đề tài thuộc chương trình KHCN—
Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì - 850) - 106. Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN—
Nhiệm vụ Nghị định thư; Đề tài NCCB định hướng ứng dụng cấp quốc gia; Đề tài NCCB cấp quốc gia; Dự án SXTN cấp quốc gia; Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc chương trình trọng điểm cấp Nhà nước (Công ty/Trung tâm chủ trì - 650) - 109. Nhiệm vụ Nghị định thư;—
Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương1000
Đề tài/nhiệm vụ NCKH cấp cơ sở (cấp Trường)/Dự án ươm tạo KHCN cấp cơ sở500
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 250723/HĐDVTV—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 84/2025/HĐTV/TVĐ1-CNMTĐBĐ—
Cơ sở—
Bộ—
Cơ sở - T13 – 07—
Cơ sở - T 2013—
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - 04/HĐ-ĐT.04.12/NLSH—
Đề tài KHCN cấp cơ sở—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia—
Nhà nước—
Bộ - VAST—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - CTB2012 – 02 – 07—
Bộ - 02/2012/HĐ-HTQTSP—
Cấp tỉnh - KX-GL022012
Cơ sở - T 2012—
Cơ sở - T12- 43—
Bộ - ĐT.01.11/ĐMCNKK—
Cơ sở - T11—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2010-02-105TĐ—
Cơ sở - T 2010—
Nhà nước - KHCB 105.04.27.09—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 83/2025/HĐTV/TVĐ1-CNMTĐBĐ—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 36A/HĐKT-CT/2025—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 223/2025—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 17/HĐ/KTKT—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 846/2025/HĐ-BQLDA ký ngày 30/6/2025—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 2606/2025/HĐTV/ MVN-CEAE—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B 2009—
Cơ sở - T 2009—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2008 – 02 – 46—
Cấp tỉnh—
Đề tài KHCN cấp cơ sở - T42- 2007—
Cơ sở - T 2006—
Cơ sở - CHUD/ĐTCS-2005—
Bộ - B2005 - 36—
Bộ - B2004 - 36—
Bộ - ĐTBĐ-KGTW-2003—
Cơ sở - 31NB /2002—
Bộ - B2001 - 36—
Bộ - B2000 - 36—
Bộ - B1998—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 0625.3/HĐ- KHVT/2025—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 0519.1/HĐ- KHVT/2025—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 75/2025—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 661/2025/HĐTVKHCN—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 314/2025/HĐTV/LKIA-TĐBĐ—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 42/HĐ/KTKT—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 01/2025/HĐKT/ĐĐTS/CKHTX-TĐBĐ—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 01/2025/HĐ/BTM_LD—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 20/2025/HĐKT-CSDL/TRUNGSONTRAM-THANHMY—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 20.2025/HĐKT—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 07.1/HĐKT-2025/ĐC.LB—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số 251121/HĐDVTV—
Đề tài NCKH cấp cơ sở—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 169/2024—
Đề tài NCKH cấp cơ sở - Checked By HuyyDuccz—
Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia—
Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Đơn vị chủ trì là Trung tâm/Công ty trực thuộc Trường) - Số: 15 /2024/HĐ-DKTVXD &ĐKT—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-62/23—
Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Đơn vị chủ trì là Trung tâm/Công ty trực thuộc Trường) - 21/2023/HĐKHCN—
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - Trung tâm, Công ty chủ trì—
Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Đơn vị chủ trì là Trung tâm/Công ty trực thuộc Trường)—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia (Đơn vị trực tiếp thực hiện là Trung tâm/Công ty trực thuộc Trường) - 011.2023.ĐT.CNKK.QG/HĐKHCN—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-37/23—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 14/2022/HĐ-ĐT—
Đề tài KHCN cấp cơ sở - T23- 29—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Hợp đồng 12/2022/HĐ-NCKH &PTCN—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2023- MDA- 06—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN- 30/23—
Đề tài NCKH cấp cơ sở - Đề tài cấp Học viện _ HV Tài chính—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - 22/ĐT-KHCN 2022—
Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Đơn vị chủ trì là Trung tâm/Công ty trực thuộc Trường) - KC.01.Đ05-22/21-25—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 07.6/HĐKT/PV-CODECO—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - HN.01/2022/HĐ-TV—
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - NĐT/IT/21/14—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 02/TTHD-HTPT-ĐCTV—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - 730/2022/HĐ-ĐTKHCN—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - DA ĐL.CN04/22—
Đề tài KHCN cấp cơ sở - T 22-25—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B22- 01—
Đề tài KHCN cấp cơ sở - T 22-34—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 221/2020/HĐ-VIMICO-CODECO—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 221/2021/HĐ-VIMICO—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTDL.CN.112/21—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-85/21—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐLCN.32/21—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-70/21—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-66/21—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - ĐTB 11.1-GĐ3—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - KLTĐ-1087—
Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Đơn vị chủ trì là Trung tâm/Công ty trực thuộc Trường) - KC.03.Đ10-21/16-20—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - ĐT.BO.183/21—
Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì) - ĐT.BO.185/21—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - HD so B2021-24-03/HD-KHCN—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 1097/QĐ-BCT—
Đề tài KHCN cấp cơ sở - T21-ĐX.40—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - ĐT.CNKK.QG.012/21—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-67/21—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 16/ĐT-KHCN 2021—
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐT.CNKK.QG.003/21—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì—
Đề tài cấp Bộ—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - ĐTKHCN.CN 58/21—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐT.CNKK.QG.007/21—
Đề tài KHCN cấp cơ sở - T21- 22—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - KC.01.Đ01-20/16-20—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - KC.04.Đ18-20/16-20—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - 09/HĐ-KHCN-NTM—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - DTĐL-CN-55/20—
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - 103.99—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 13/2020/HĐ-KHCN—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - 975/QĐ-BTP—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - RD 40-20—
Đề tài KHCN cấp cơ sở - T20—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - 531/QĐ-SKHCN—
Đề tài cấp cơ sở—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 553/HĐ-TMK-KH—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - Số: 01/2020/HĐ-KHCN-DONGBAC-CME-01—
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - 105.99-2019.309 01/2020—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - TTKHCN.ĐT.01-20—
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - Trung tâm, Công ty chủ trì - 17/HĐ-KHCN-KC.01.Đ04BS-19/16-20—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 25/HĐ-KHCN-KC.04.Đ15BS-19/16-20—
Nhà nước - ĐTKHCN.CNKK.170/20—
Nhà nước - ĐTKHCN.170/20—
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - ĐTKHCN.CNKK.155/20—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - CT2020.04.MĐA.03—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTKHCN.CNKK.149/20—
Đề tài cấp cơ sở - NV19—
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - BIG projekt A2020-07—
Cơ sở - T19—
Bộ - ĐTKHCN.064.19—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2019-MĐC-07—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2019-MĐA-562-18—
Bộ - ĐTKHCN.094/19—
Bộ - B2019 - SPH - 562—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2019 –MDA—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2019-MĐA-06—
Cơ sở - Mã số: T18-35—
Bộ - B2018- NTH-22—
Nhà nước - Mã số: DAKH-02/18-No1 [Bò Mông]—
Nhà nước - DAKH-02/18-No2 [Bò Mông]—
Cơ sở - 574/QĐ-TCBHĐVN—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 1626/QĐ-UBND—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2018 – MDA – 01—
Cấp tỉnh - KHCN-BDKH-DL072018
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐLCN.37/18—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 539/QĐ-UBND—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - MS: KC09.33/16-20,—
Cấp tỉnh - QĐ 4560/UBND—
Cấp tỉnh - 01-HL/HĐ-MĐA—
Nhà nước - VT- UD.11/18-20—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 11/ĐT-KHCN 2018—
Cấp tỉnh - Số 10/HĐ-KHCN 2018—
Cấp tỉnh - 2385/QĐ-UBND—
Bộ - TNMT. 2018. 05. 27. (Kèm theo QĐ số 515/QĐ- BTNMT ngày 12 tháng 2 năm 2018).—
Nhà nước - Mã số: 22.BS.18/HĐ-KHCN/NSCL—
Bộ - Hợp đồng số: 091.18. ĐT.BO/HĐKHCN—
Bộ - 09/ĐT-KHCN.PT/2018—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 20.BS.18 /HĐ-KHCN/NSCL—
Bộ - 12.18/HĐ-KHCN/NSCL—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 161/2025/HĐTV-QLB-PTKHKT ký ngày 14/10/2025—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 176/HĐ/KTKT—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 255-25/TSN-TĐBĐ—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 0610/HĐKT-TT—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 2510-2025/HĐKT-CĐM—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 243/2025—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2018 – MDA - 18ĐT—
Bộ - TNMT 2018.07.01—
Nhà nước - 366/QĐ-BCT—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2018-MDA-20ĐT—
Bộ - ĐTKHCN.083.18—
Cơ sở - VĐĐBĐ—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - SXTN 01.08.DMCNKK—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2018.MDA.19ĐT—
Nhà nước - 21.BS.18/HĐ=KHCN/NSCL—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - NĐT.35.LA/17—
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - Nafosted 103.02-2017.67—
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - Nafosted 103.03-2017.66—
Bộ - BĐKH.27/16-20—
Cấp tỉnh - 83/2017-HĐTV—
Cơ sở - T17—
Cơ sở - ROK2 (In Korea)—
Nhà nước - BĐKH.20/16-20—
Cấp tỉnh - KC.05.Đ15-17/16-20—
Nhà nước - HỢP ĐỒNG HỢP TÁC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Số: 02 /2017/HĐKH-DATP5—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2017-MDA-17ĐT—
Bộ - B2017-MDA-13ĐT—
Bộ - B2017-MDA-15ĐT—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - B2017-MDA-14ĐT—
Cấp tỉnh - 4297/QĐ - UBND Quảng Ninh—
Bộ - B2017-MDA-16ĐT—
Bộ - B2017-MDA-12ĐT—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - BĐKH.13/16-20—
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - BĐKH16-20—
Bộ - B2016 - MDA - 08ĐT—
Nhà nước - BĐKH.10/6-20—
Bộ - MS 15.16 - HĐ - KHCN—
Bộ - VAST.NĐP.04/16-17—
Nhà nước - Hợp đồng hợp tác nghiên cứu khoa học số 23/2016/HĐKH-DATP2—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-05ĐT—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 153/2025—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 197/2025—
Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 2702/HĐ-TĐHHN—
Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương (Công ty/Trung tâm chủ trì - 500) - 107. Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương (Công ty/Trung tâm chủ trì)—
Cơ sở - ĐTCS-2016—
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B 2016 – MĐA-02ĐT—
Cơ sở - T16—
Nhà nước - Dự án thuộc chương trình hợp tác Việt Nam-Wallonie-Bruxelles giai đoạn 2016-2018—
Cơ sở - VIE 11 888 11/REGIE/019—
Nhà nước - Hợp đồng hợp tác khoa học số 23/2016/HĐKH-DATP2—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-10ĐT—
Bộ - B2016 – DHH-13—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-09ĐT—
Cơ sở - T16 – 30—
Bộ - 15/6QĐ-HVCTQG—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-07ĐT—
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-11ĐT—
Nhà nước - NĐT.02.GER/15—
Cơ sở - 225/QĐ-VP—
Cơ sở - T15—
Cơ sở - T15- 13—
Cơ sở - Mã số T15-11—
Cơ sở - T15 – 17—
Cơ sở - ROK3(In Korea)—
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Mã số BĐKH.42—
Nhà nước - 01/2014/HĐ-ĐTĐX—
Cơ sở - MS T14-24—
Cơ sở - T 2014—
Cơ sở - ROK1 (In Korea)—
Nhà nước - 14/HĐ-ĐT.14.13/ĐMCNKK—
Bộ - CTB 2012—

Loại hoạt động khác

LoạiĐiểm
Trưởng nhóm/Đồng trưởng nhóm nghiên cứu khác30
Được cấp Bằng giải pháp hữu ích1000
Trưởng nhóm/Đồng trưởng nhóm nghiên cứu mạnh/tiềm năng cấp trường75
Tham gia Ban biên tập Tạp chí trong nước thuộc danh mục tính điểm của HĐGSNN60
Tham gia Ban biên tập Tạp chí SCIE/AHCI/SSCI150
Hướng dẫn đề tài SV NCKH tiềm năng cấp Trường150
Phản biện bài báo đăng trên tạp chí quốc tế20
TK/BKH/BBT Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Quốc gia (Toàn quốc)20
Tham gia Ban biên tập Tạp chí quốc tế khác/Tạp chí KHKT Mỏ - Địa chất80
Hướng dẫn sinh viên quốc tế thực tập (Internship); cộng tác với giảng viên quốc tế đến nghiên cứu (Visiting Researcher/Professor) tại Trường (2 tuần ≤ Thời gian < 4 tuần)50
Phản biện bài báo trên tạp chí quốc tế—
Báo cáo hội thảo chuyên đề, học thuật, seminar—
Hợp đồng NCKH, tư vấn, chuyển giao công nghệ ký trực tiếp về Trường (tạm tính 1 triệu đồng đem về cho nhà trường tương đương 8 tiết)—
Hướng dẫn đề tài SV NCKH cấp Trường (Nghiệm thu từ mức đạt trở lên)—
Hướng dẫn sinh viên quốc tế thực tập (Internship); cộng tác với giảng viên quốc tế đến nghiên cứu (Visiting Researcher) tại Trường trong thời gian tối thiểu 0.5 tháng—
Các loại hình hoạt động nghiên cứu khoa học khác không có trong danh mục—
Hướng dẫn đề tài SV NCKH cấp Trường (Đạt Giải cấp tiểu ban)—
Biên soạn sách chuyên khảo không phải là kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học—
Hợp đồng NCKH, tư vấn, chuyển giao công nghệ ký về Trung tâm, Công ty (tạm tính 1 triệu đồng đem về cho nhà trường tương đương 8 tiết)—
Biên soạn sách tham khảo (150/Chương)—
Hướng dẫn đề tài SV NCKH Nghiệm thu từ mức đạt trở lên30
Ban tổ chức Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Quốc gia (Toàn quốc)25
Chương sách xuất bản tại NXB quốc tế uy tín có chỉ số ISBN—
Giải pháp hữu ích—
Huấn luyện đội tuyển của Trường tham gia các giải đấu ngoài Trường (áp dụng với bộ môn Giáo dục thể chất và khoa Giáo dục quốc phòng)100
Hướng dẫn đề tài SV NCKH Đạt Giải cấp tiểu ban40
Biên soạn Giáo trình (250/Tín chỉ)—
Huấn luyện đội đại biểu của Trường tham gia các giải đấu ngoài Trường (áp dụng với bộ môn Giáo dục thể chất và khoa Giáo dục quốc phòng)—
Hướng dẫn sinh viên quốc tế thực tập (Internship); cộng tác với giảng viên quốc tế đến nghiên cứu (Visiting Researcher/Professor) tại Trường (Thời gian ≥ 10 tuần)150
Hướng dẫn đội tuyển Olympic cấp Quốc gia—
Hướng dẫn đội Thi sáng tạo KHCN (Thi Robocon, lái xe sinh thái)—
Hướng dẫn đề tài SV NCKH cấp Trường (Đạt Giải cấp Trường)—
Bằng độc quyền sáng chế—
Ban tổ chức Hội nghị/Hội thảo khoa học quốc tế30
Hướng dẫn đội tuyển thi Olympic cấp Quốc gia100
Biên soạn Sách tham khảo—
Hướng dẫn đội thi sáng tạo KHCN (Robocon, lái xe sinh thái, …)100
Hướng dẫn đề tài SV NCKH Đạt Giải cấp Trường60
Hướng dẫn sinh viên thực hiện dự án khởi nghiệp, Nghiệm thu cấp Trường từ mức đạt trở lên30
Hướng dẫn sinh viên thực hiện dự án khởi nghiệp đạt Đạt Giải cấp Trường50
Thư ký khoa học nhóm nghiên cứu mạnh/tiềm năng cấp trường50
Ban tổ chức Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Trường/Học viện15
Thư ký khoa học nhóm nghiên cứu khác15
Biên soạn sách chuyên khảo là kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học—
Hướng dẫn đề tài SV NCKH đạt giải cấp Bộ và tương đương (Đạt Giải nhì)—
Tham gia thực hiện dự án hợp tác quốc tế về KHCN500
Hướng dẫn sinh viên quốc tế thực tập (Internship); cộng tác với giảng viên quốc tế đến nghiên cứu (Visiting Researcher/Professor) tại Trường (4 tuần ≤ Thời gian < 10 tuần)100
Giải thưởng KHCN cấp Trường/Xã/Tổ chức chính trị, xã hội khác350
Quyền tác giả—
Hướng dẫn đề tài SV NCKH đạt giải cấp Bộ và tương đương (Đạt Giải ba)—
Hướng dẫn đề tài SV NCKH đạt giải cấp Bộ và tương đương đạt Giải nhì85
Các loại hình hoạt động nghiên cứu khoa học khác không quy định ở trên (B)—
TK/BKH/BBT Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Trường/Học viện10
Giải thưởng KHCN các cấp—
Phản biện 1 bài báo đăng trên tạp chí trong nước (Không tính điểm khoa học)—
Dự án chuyển giao công nghệ, thiết bị do các tổ chức, cá nhân ngoài trường tài trợ 100% kinh phí để đầu tư cho Trường—
Được cấp Bằng độc quyền sáng chế1500
TK/BKH/BBT Hội nghị/Hội thảo khoa học quốc tế25
Dự án tài trợ, chuyển giao công nghệ, thiết bị từ các tổ chức, cá nhân ngoài trường để đầu tư cho Trường (500 triệu ≤ Giá trị tài trợ < 1 tỷ)400
Tham gia Ban biên tập Tạp chí trong nước khác50
Chuyển quyền sử dụng/Thương mại hóa Bằng độc quyền sáng chế (A=10*Qtt) (A)—
Giải thưởng KHCN cấp Bộ/Ngành/Tỉnh/Liên hiệp hội700
Trưởng nhóm/Đồng trưởng nhóm nghiên cứu mạnh cấp quốc gia100
Phản biện 1 bài báo đăng trên tạp chí của Trường (Không tính điểm khoa học)—
Thư ký khoa học nhóm nghiên cứu mạnh cấp quốc gia75
Hướng dẫn sinh viên thực hiện dự án khởi nghiệp đạt Giải khuyến khích cấp Bộ60
Hướng dẫn sinh viên thực hiện dự án khởi nghiệp đạt Giải nhì cấp Bộ85
Hướng dẫn đề tài SV NCKH đạt giải cấp Bộ và tương đương (Đạt Giải nhất)—
Tham gia Hội đồng tư vấn tuyển chọn 1 đề tài KHCN cấp cơ sở (Không tính điểm khoa học)—
Tham gia Hội đồng nghiệm thu 1 đề tài NCKH cấp cơ sở (Không tính điểm khoa học)—
Tham gia Hội đồng nghiệm thu 1 đề tài NCKH cấp Bộ, Tỉnh/Thành phố (Không tính điểm khoa học)—
Tham gia Hội đồng tư vấn tuyển chọn 1 đề tài KHCN cấp Nhà nước (Không tính điểm khoa học)—
Tham gia Hội đồng tư vấn tuyển chọn 1 đề tài KHCN cấp Bộ (Không tính điểm khoa học)—
Tham gia Hội đồng nghiệm thu 1 đề tài NCKH cấp Nhà nước (Không tính điểm khoa học)—
Tham gia Hội đồng xét duyệt cấp khoa đối với 1 đề tài NCKH cấp cơ sở (Không tính điểm khoa học)—
Tham gia Hội đồng xét duyệt cấp khoa đối với 1 đề tài NCKH các cấp (trừ cấp cơ sở) (Không tính điểm khoa học)—
Hướng dẫn sinh viên thực hiện dự án khởi nghiệp đạt Giải ba cấp Bộ70
Biên soạn sách chuyên khảo là kết quả của đề tài NCKH (150/Chương)—
Chứng nhận Best paper/Best Presentation/Award về KHCN150