| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 28/2026/QLĐT-XMTĐ | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 135/2026/HĐTV | — |
| Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia | 1000 |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - HDKT 193/2026 | — |
| Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì) | 500 |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 0104/2026/ HĐKT/ĐTP-MTĐC | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 317/QĐ-MTĐC | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 01-1006/2026/HĐ/VTC-TTHTPTKHKT | — |
| Nhiệm vụ Nghị định thư; Đề tài NCCB định hướng ứng dụng cấp quốc gia; Đề tài NCCB cấp quốc gia; Dự án SXTN cấp quốc gia; Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc chương trình trọng điểm cấp Nhà nước | 1300 |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia | 1700 |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì - 850) - 108. Đề tài thuộc chương trình KHCN | — |
| Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì - 850) - 106. Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN | — |
| Nhiệm vụ Nghị định thư; Đề tài NCCB định hướng ứng dụng cấp quốc gia; Đề tài NCCB cấp quốc gia; Dự án SXTN cấp quốc gia; Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc chương trình trọng điểm cấp Nhà nước (Công ty/Trung tâm chủ trì - 650) - 109. Nhiệm vụ Nghị định thư; | — |
| Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương | 1000 |
| Đề tài/nhiệm vụ NCKH cấp cơ sở (cấp Trường)/Dự án ươm tạo KHCN cấp cơ sở | 500 |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 250723/HĐDVTV | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 84/2025/HĐTV/TVĐ1-CNMTĐBĐ | — |
| Cơ sở | — |
| Bộ | — |
| Cơ sở - T13 – 07 | — |
| Cơ sở - T 2013 | — |
| Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - 04/HĐ-ĐT.04.12/NLSH | — |
| Đề tài KHCN cấp cơ sở | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia | — |
| Nhà nước | — |
| Bộ - VAST | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - CTB2012 – 02 – 07 | — |
| Bộ - 02/2012/HĐ-HTQTSP | — |
| Cấp tỉnh - KX-GL02 | 2012 |
| Cơ sở - T 2012 | — |
| Cơ sở - T12- 43 | — |
| Bộ - ĐT.01.11/ĐMCNKK | — |
| Cơ sở - T11 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2010-02-105TĐ | — |
| Cơ sở - T 2010 | — |
| Nhà nước - KHCB 105.04.27.09 | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 83/2025/HĐTV/TVĐ1-CNMTĐBĐ | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 36A/HĐKT-CT/2025 | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 223/2025 | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 17/HĐ/KTKT | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 846/2025/HĐ-BQLDA ký ngày 30/6/2025 | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 2606/2025/HĐTV/ MVN-CEAE | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B 2009 | — |
| Cơ sở - T 2009 | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2008 – 02 – 46 | — |
| Cấp tỉnh | — |
| Đề tài KHCN cấp cơ sở - T42- 2007 | — |
| Cơ sở - T 2006 | — |
| Cơ sở - CHUD/ĐTCS-2005 | — |
| Bộ - B2005 - 36 | — |
| Bộ - B2004 - 36 | — |
| Bộ - ĐTBĐ-KGTW-2003 | — |
| Cơ sở - 31NB /2002 | — |
| Bộ - B2001 - 36 | — |
| Bộ - B2000 - 36 | — |
| Bộ - B1998 | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 0625.3/HĐ- KHVT/2025 | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 0519.1/HĐ- KHVT/2025 | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 75/2025 | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 661/2025/HĐTVKHCN | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 314/2025/HĐTV/LKIA-TĐBĐ | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 42/HĐ/KTKT | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 01/2025/HĐKT/ĐĐTS/CKHTX-TĐBĐ | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 01/2025/HĐ/BTM_LD | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 20/2025/HĐKT-CSDL/TRUNGSONTRAM-THANHMY | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 20.2025/HĐKT | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 07.1/HĐKT-2025/ĐC.LB | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số 251121/HĐDVTV | — |
| Đề tài NCKH cấp cơ sở | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 169/2024 | — |
| Đề tài NCKH cấp cơ sở - Checked By HuyyDuccz | — |
| Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia | — |
| Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Đơn vị chủ trì là Trung tâm/Công ty trực thuộc Trường) - Số: 15 /2024/HĐ-DKTVXD &ĐKT | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-62/23 | — |
| Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Đơn vị chủ trì là Trung tâm/Công ty trực thuộc Trường) - 21/2023/HĐKHCN | — |
| Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - Trung tâm, Công ty chủ trì | — |
| Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Đơn vị chủ trì là Trung tâm/Công ty trực thuộc Trường) | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia (Đơn vị trực tiếp thực hiện là Trung tâm/Công ty trực thuộc Trường) - 011.2023.ĐT.CNKK.QG/HĐKHCN | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-37/23 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 14/2022/HĐ-ĐT | — |
| Đề tài KHCN cấp cơ sở - T23- 29 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Hợp đồng 12/2022/HĐ-NCKH &PTCN | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2023- MDA- 06 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN- 30/23 | — |
| Đề tài NCKH cấp cơ sở - Đề tài cấp Học viện _ HV Tài chính | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - 22/ĐT-KHCN 2022 | — |
| Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Đơn vị chủ trì là Trung tâm/Công ty trực thuộc Trường) - KC.01.Đ05-22/21-25 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 07.6/HĐKT/PV-CODECO | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - HN.01/2022/HĐ-TV | — |
| Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - NĐT/IT/21/14 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 02/TTHD-HTPT-ĐCTV | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - 730/2022/HĐ-ĐTKHCN | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - DA ĐL.CN04/22 | — |
| Đề tài KHCN cấp cơ sở - T 22-25 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B22- 01 | — |
| Đề tài KHCN cấp cơ sở - T 22-34 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 221/2020/HĐ-VIMICO-CODECO | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 221/2021/HĐ-VIMICO | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTDL.CN.112/21 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-85/21 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐLCN.32/21 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-70/21 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-66/21 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - ĐTB 11.1-GĐ3 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - KLTĐ-1087 | — |
| Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Đơn vị chủ trì là Trung tâm/Công ty trực thuộc Trường) - KC.03.Đ10-21/16-20 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - ĐT.BO.183/21 | — |
| Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì) - ĐT.BO.185/21 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - HD so B2021-24-03/HD-KHCN | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 1097/QĐ-BCT | — |
| Đề tài KHCN cấp cơ sở - T21-ĐX.40 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - ĐT.CNKK.QG.012/21 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-67/21 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 16/ĐT-KHCN 2021 | — |
| Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐT.CNKK.QG.003/21 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì | — |
| Đề tài cấp Bộ | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - ĐTKHCN.CN 58/21 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐT.CNKK.QG.007/21 | — |
| Đề tài KHCN cấp cơ sở - T21- 22 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - KC.01.Đ01-20/16-20 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - KC.04.Đ18-20/16-20 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - 09/HĐ-KHCN-NTM | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - DTĐL-CN-55/20 | — |
| Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - 103.99 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 13/2020/HĐ-KHCN | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - 975/QĐ-BTP | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - RD 40-20 | — |
| Đề tài KHCN cấp cơ sở - T20 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - 531/QĐ-SKHCN | — |
| Đề tài cấp cơ sở | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 553/HĐ-TMK-KH | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - Số: 01/2020/HĐ-KHCN-DONGBAC-CME-01 | — |
| Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - 105.99-2019.309 01/2020 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - TTKHCN.ĐT.01-20 | — |
| Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - Trung tâm, Công ty chủ trì - 17/HĐ-KHCN-KC.01.Đ04BS-19/16-20 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 25/HĐ-KHCN-KC.04.Đ15BS-19/16-20 | — |
| Nhà nước - ĐTKHCN.CNKK.170/20 | — |
| Nhà nước - ĐTKHCN.170/20 | — |
| Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - ĐTKHCN.CNKK.155/20 | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - CT2020.04.MĐA.03 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTKHCN.CNKK.149/20 | — |
| Đề tài cấp cơ sở - NV19 | — |
| Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - BIG projekt A2020-07 | — |
| Cơ sở - T19 | — |
| Bộ - ĐTKHCN.064.19 | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2019-MĐC-07 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2019-MĐA-562-18 | — |
| Bộ - ĐTKHCN.094/19 | — |
| Bộ - B2019 - SPH - 562 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2019 –MDA | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2019-MĐA-06 | — |
| Cơ sở - Mã số: T18-35 | — |
| Bộ - B2018- NTH-22 | — |
| Nhà nước - Mã số: DAKH-02/18-No1 [Bò Mông] | — |
| Nhà nước - DAKH-02/18-No2 [Bò Mông] | — |
| Cơ sở - 574/QĐ-TCBHĐVN | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 1626/QĐ-UBND | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2018 – MDA – 01 | — |
| Cấp tỉnh - KHCN-BDKH-DL07 | 2018 |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐLCN.37/18 | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 539/QĐ-UBND | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - MS: KC09.33/16-20, | — |
| Cấp tỉnh - QĐ 4560/UBND | — |
| Cấp tỉnh - 01-HL/HĐ-MĐA | — |
| Nhà nước - VT- UD.11/18-20 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 11/ĐT-KHCN 2018 | — |
| Cấp tỉnh - Số 10/HĐ-KHCN 2018 | — |
| Cấp tỉnh - 2385/QĐ-UBND | — |
| Bộ - TNMT. 2018. 05. 27. (Kèm theo QĐ số 515/QĐ- BTNMT ngày 12 tháng 2 năm 2018). | — |
| Nhà nước - Mã số: 22.BS.18/HĐ-KHCN/NSCL | — |
| Bộ - Hợp đồng số: 091.18. ĐT.BO/HĐKHCN | — |
| Bộ - 09/ĐT-KHCN.PT/2018 | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 20.BS.18 /HĐ-KHCN/NSCL | — |
| Bộ - 12.18/HĐ-KHCN/NSCL | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 161/2025/HĐTV-QLB-PTKHKT ký ngày 14/10/2025 | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 176/HĐ/KTKT | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 255-25/TSN-TĐBĐ | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 0610/HĐKT-TT | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 2510-2025/HĐKT-CĐM | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 243/2025 | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2018 – MDA - 18ĐT | — |
| Bộ - TNMT 2018.07.01 | — |
| Nhà nước - 366/QĐ-BCT | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2018-MDA-20ĐT | — |
| Bộ - ĐTKHCN.083.18 | — |
| Cơ sở - VĐĐBĐ | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - SXTN 01.08.DMCNKK | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2018.MDA.19ĐT | — |
| Nhà nước - 21.BS.18/HĐ=KHCN/NSCL | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - NĐT.35.LA/17 | — |
| Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - Nafosted 103.02-2017.67 | — |
| Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - Nafosted 103.03-2017.66 | — |
| Bộ - BĐKH.27/16-20 | — |
| Cấp tỉnh - 83/2017-HĐTV | — |
| Cơ sở - T17 | — |
| Cơ sở - ROK2 (In Korea) | — |
| Nhà nước - BĐKH.20/16-20 | — |
| Cấp tỉnh - KC.05.Đ15-17/16-20 | — |
| Nhà nước - HỢP ĐỒNG HỢP TÁC NGHIÊN CỨU KHOA HỌC Số: 02 /2017/HĐKH-DATP5 | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2017-MDA-17ĐT | — |
| Bộ - B2017-MDA-13ĐT | — |
| Bộ - B2017-MDA-15ĐT | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - B2017-MDA-14ĐT | — |
| Cấp tỉnh - 4297/QĐ - UBND Quảng Ninh | — |
| Bộ - B2017-MDA-16ĐT | — |
| Bộ - B2017-MDA-12ĐT | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - BĐKH.13/16-20 | — |
| Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - BĐKH16-20 | — |
| Bộ - B2016 - MDA - 08ĐT | — |
| Nhà nước - BĐKH.10/6-20 | — |
| Bộ - MS 15.16 - HĐ - KHCN | — |
| Bộ - VAST.NĐP.04/16-17 | — |
| Nhà nước - Hợp đồng hợp tác nghiên cứu khoa học số 23/2016/HĐKH-DATP2 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-05ĐT | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 153/2025 | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 197/2025 | — |
| Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 2702/HĐ-TĐHHN | — |
| Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương (Công ty/Trung tâm chủ trì - 500) - 107. Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương (Công ty/Trung tâm chủ trì) | — |
| Cơ sở - ĐTCS-2016 | — |
| Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B 2016 – MĐA-02ĐT | — |
| Cơ sở - T16 | — |
| Nhà nước - Dự án thuộc chương trình hợp tác Việt Nam-Wallonie-Bruxelles giai đoạn 2016-2018 | — |
| Cơ sở - VIE 11 888 11/REGIE/019 | — |
| Nhà nước - Hợp đồng hợp tác khoa học số 23/2016/HĐKH-DATP2 | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-10ĐT | — |
| Bộ - B2016 – DHH-13 | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-09ĐT | — |
| Cơ sở - T16 – 30 | — |
| Bộ - 15/6QĐ-HVCTQG | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-07ĐT | — |
| Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-11ĐT | — |
| Nhà nước - NĐT.02.GER/15 | — |
| Cơ sở - 225/QĐ-VP | — |
| Cơ sở - T15 | — |
| Cơ sở - T15- 13 | — |
| Cơ sở - Mã số T15-11 | — |
| Cơ sở - T15 – 17 | — |
| Cơ sở - ROK3(In Korea) | — |
| Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Mã số BĐKH.42 | — |
| Nhà nước - 01/2014/HĐ-ĐTĐX | — |
| Cơ sở - MS T14-24 | — |
| Cơ sở - T 2014 | — |
| Cơ sở - ROK1 (In Korea) | — |
| Nhà nước - 14/HĐ-ĐT.14.13/ĐMCNKK | — |
| Bộ - CTB 2012 | — |