Thống kê
10224
cong_bo
1170
de_tai
7770
hoat_dong_khac
891
nha_khoa_hoc
Công bố theo loại
| Loại công bố | Số lượng |
|---|---|
| Báo cáo khoa học đăng trên các kỷ yếu khoa học tại Hội thảo khoa học cấp Quốc gia (có chỉ số ISBN) | 1662 |
| Tạp chí KHKT Mỏ - Địa chất (bản Tiếng Anh) | 1387 |
| Báo cáo khoa học đăng trên các kỷ yếu khoa học tại Hội nghị/Hội thảo khoa học quốc tế (có chỉ số ISBN) | 1187 |
| Báo cáo học thuật theo quyết định của Nhà trường | 718 |
| Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q2) | 714 |
| Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN có số điểm ≤ 0.5 | 620 |
| Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN có số điểm > 0.5 và ≤ 0.75 | 475 |
| Báo cáo khoa học đăng trên Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Trường/Học viện (có chỉ số ISBN) | 410 |
| Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN có số điểm > 0.75 và ≤ 1 | 381 |
| Bài báo khoa học đăng trên các tạp chí nước ngoài KHÔNG thuộc danh mục WoS/Scopus | 360 |
| Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q1) | 281 |
| Báo cáo khoa học đăng trên Kỷ yếu Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Quốc gia (Toàn quốc) | 259 |
| Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (không thuộc danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI) (Q3) | 229 |
| Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (không thuộc danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI), (Q4) | 210 |
| Tạp chí trong nước KHÔNG thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN | 165 |
| Tạp chí nước ngoài không thuộc danh mục WoS/Scopus | 113 |
| Báo cáo khoa học đăng trên Kỷ yếu Hội nghị/Hội thảo khoa học quốc tế (có chỉ số ISBN), không thuộc danh mục WoS, Scopus | 102 |
| Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN (Điểm tạp chí đến 0,5) | 95 |
| Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN có số điểm > 1 | 92 |
| Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN (Điểm tạp chí đến 0,75) | 85 |
| Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (Q4-400) | 74 |
| Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q3) | 70 |
| Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN (Điểm tạp chí đến 1) | 58 |
| Tạp chí trong nước thuộc danh mục được tính điểm của HĐGSNN (Điểm tạp chí đến 0,25) | 48 |
| Báo cáo khoa học đăng trên Kỷ yếu Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Trường/Học viện | 43 |
| Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (Q3-450) | 39 |
| Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục ESCI, Scopus (không thuộc danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI) (Q2) | 38 |
| Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q1 - 900) | 35 |
| Bài báo khoa học đăng trên tạp chí trong danh mục SCI/SCIE/AHCI/SSCI (Q4) | 35 |
| Báo cáo khoa học đăng trên Kỷ yếu Hội nghị/Hội thảo khoa học quốc tế (có chỉ số ISBN, thuộc danh mục WoS, Scopus (bao gồm Lecture Note) | 29 |