| 340 |
Nghiên cứu xây dựng bản đồ nguy cơ lây nhiễm dịch bệnh COVID-19 (COVID-19 Vulnerability Index Map – CVI Map)
|
Đề tài/nhiệm vụ NCKH cấp cơ sở (cấp Trường)/Dự án ươm tạo KHCN cấp cơ sở |
40 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 341 |
NGHIÊN CỨU DỰ BÁO KHẢ NĂNG PHỤC HỒI SINH THÁI TẠI KHU VỰC KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TỈNH LÀO CAI BẰNG ẢNH VIỄN THÁM VÀ CÁC MÔ HÌNH PHÂN TÍCH DỮ LIỆU LỚN
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
20 tr.đ |
— |
—
|
| 342 |
Nghiên cứu lựa chọn phương án khai thác hợp lý lò chợ vỉa L7 cánh Đông đảm bảo độ ổn định khu vực kho cụm sàng G9, Công ty Cổ phần than Mông Dương - Vinacomin
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
25 tr.đ |
— |
—
|
| 343 |
Nghiên cứu đề xuất mô hình, giải pháp cập nhật dữ liệu địa lý dựa trên nền tảng WEBGIS và khai thác thông tin địa lý từ cộng đồng
TNMT.2022.04.11
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
1713.7 tr.đ |
— |
Tải
|
| 344 |
Nghiên cứu đổi mới phương pháp quản lý đất đai bền vững theo hướng dẫn của tổ chức lương thực và nông nghiệp Liên hợp quốc (FAO)
TNMT.2022.02.18
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
1668 tr.đ |
— |
Tải
|
| 345 |
Điều tra đánh giá sự biến động tích lũy hàm lượng đồng vị phóng xạ và kim loại nặng theo chiều sâu trong trầm tích đáy khu vực biển phía đông bắc tỉnh Quảng Nin
VHL2022
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
1200 tr.đ |
— |
—
|
| 346 |
Quản lý chung của Chương trình “Nghiên cứu các yếu tố tác động tới sự biến đổi dòng chảy, đới bờ khu vực Tây Nam Bộ và tai biến thiên nhiên liên quan, đề xuất giải pháp phòng tránh giảm thiểu
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
200 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 347 |
Nghiên cứu giải pháp phun sương cao áp phù hợp nâng cao hiệu quả chống bụi khi đào lò ở các mỏ than vùng Quảng Ninh
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
550 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 348 |
Nghiên cứu, xây dựng bộ chỉ số giám sát một số sản phẩm (rau, quả, thịt) an toàn nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
B1-2b-TMDTXH
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
1720 tr.đ |
— |
Tải
|
| 349 |
Nghiên cứu đặc tính hóa lý của nguyên liệu sericit khu vực Sơn Bình, Hà Tĩnh theo các mức nhiệt độ nung khác nhau và định hướng sử dụng
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở - T 22-25 |
40 tr.đ |
— |
Tải
|
| 350 |
Nghiên cứu chế tạo, khả năng kiểm soát giải phóng thuốc lovastatin từ hệ tổ hợp chitosan/carragennan/lovastatin
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
30 tr.đ |
— |
—
|
| 351 |
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng công tác kế toán các khoản dự phòng tại các doanh nghiệp khai thác than thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
25 tr.đ |
— |
—
|
| 352 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình AI trong quản lý chất lượng thi công đường
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
20 tr.đ |
— |
Tải
|
| 353 |
Nghiên cứu xây dựng hệ thống hỗ trợ giám sát chất lượng môi trường dựa trên nguồn dữ liệu đám đông (crowdsourced) và công nghệ dữ liệu lớn
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
300 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 354 |
Nghiên cứu xử lý chuỗi ảnh Radar đa thời gian xác định trượt lở đất trên nền tảng điện toán đám mây Google Earth Engine
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
40 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 355 |
Nghiên cứu, tính toán thiết kế và chế tạo bơm hút chân không kiểu Roots
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
40 tr.đ |
— |
—
|
| 356 |
Xây dựng mô hình các nhân tố ảnh hưởng đến năng lực số của sinh viên Việt Nam và khuyến nghị chính sách quản lý
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
— |
— |
—
|
| 357 |
Nghiên cứu đánh giá nguy cơ hóa lỏng và đề xuất giải pháp kháng hóa lỏng đất nền khu vực ven biển Bắc Bộ phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng.
|
Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
550 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 358 |
Nghiên cứu giải hấp phụ và thu hồi một số kim loại nặng từ nước thải công nghiệp sử dụng vật liệu hydroxyapatit tổng hợp và khoáng sét haloysit
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
495 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 359 |
Nghiên cứu quá trình nung hoàn nguyên bằng than Na Dương để thu hồi niken và coban trong đuôi thải nhà máy tuyển quặng cromit Cổ Định, Thanh Hóa
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
25 tr.đ |
— |
—
|