| 400 |
Nghiên cứu tính chất cơ học động của đất phục vụ thiết kế nền móng tháp điện gió, áp dụng cho khu vực ven biển Sóc Trăng
|
Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
550 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 401 |
Ứng dụng mạng nơ-ron nhân tạo (ANN) dự báo lưu lượng cho các giếng dầu khai thác bằng phương pháp gaslift tại mỏ Hải Sư Trắng, bể Cửu Long
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
40 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 402 |
Nghiên cứu đánh giá nguy cơ hóa lỏng và đề xuất giải pháp kháng hóa lỏng đất nền khu vực ven biển Bắc Bộ phục vụ xây dựng các công trình hạ tầng.
|
Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
550 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 403 |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu ABO3 (A = Bi, La; B = Fe, Mn) pha tạp định hướng sử dụng trong pin nhiên liệu ôxít rắn
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
45 tr.đ |
— |
—
|
| 404 |
Nghiên cứu giải pháp kết hợp công nghệ đo sâu hồi âm và các công nghệ địa không gian hiện đại thành lập bản đồ địa hình đáy sông/kênh phục vụ công tác đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
550 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 405 |
Nghiên cứu thành lập mô hình 3D công trình xây dựng cấp độ chi tiết cao (LoD 3) bằng kết hợp công nghệ máy bay không người lái (UAV) và quét Laser mặt đất
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
40000000 tr.đ |
— |
Tải
|
| 406 |
Ứng dụng phân tích tướng địa chất trong xác định tướng đá và cổ môi trường trầm tích tầng Oligocen trên và Miocen dưới khu vực lô Y, bể Cửu Long
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
25 tr.đ |
— |
—
|
| 407 |
Xây dựng mô hình tổng hợp các tác động tự nhiên và nhân sinh tới sự biến đổi dòng chảy và biến động bờ biển khu vực Tây Nam Bộ
|
Chương trình KHCN cấp Bộ; Đề tài KHCN cấp Bộ; Dự án SXTN cấp Bộ; Đề tài hợp tác song phương cấp Bộ; Nhiệm vụ KHCN cấp Bộ và tương đương; Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
510 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 408 |
Nhận diện và giải quyết các mối quan hệ lớn trong phát triển Văn hoá ở Việt Nam hiện nay
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B22- 01 |
200 tr.đ |
— |
—
|
| 409 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình tính toán, dự báo khả năng tiêu thoát, trữ lũ khu vực Rạch Bầu Hạ, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên theo các kịch bản biến đổi khí hậu
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
20 tr.đ |
— |
—
|
| 410 |
Nghiên cứu thiết kế và chế tạo mô hình hệ thống định vị thời gian thực (Real-time Locating System - RTLS) dùng công nghệ băng thông siêu rộng (UWB) trong môi trường không có định vị vệ tinh
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
25 tr.đ |
— |
—
|
| 411 |
Tổng hợp và xác định đặc tính của vật liệu nano TiO2 dạng anatase biến tính nguyên tố đất hiếm nhằm nâng cao hiệu quả quang xúc tác trong trong vùng ánh sáng khả kiến để xử lý thuốc kháng sinh trong nước thải bệnh viện
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
30 tr.đ |
— |
—
|
| 412 |
Phân vùng nguy cơ hóa lỏng của cát khu vực quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh phục vụ quy hoạch, phát triển bền vững không gian ngầm đô thị
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
20 tr.đ |
— |
—
|
| 413 |
Nghiên cứu xây dựng mô hình AI trong quản lý chất lượng thi công đường
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
20 tr.đ |
— |
Tải
|
| 414 |
KHẢO SÁT, ĐO VẼ THÀNH LẬP SƠ ĐỒ CẤU TRÚC KIẾN TẠO VÀ KHỐNG CHẾ QUẶNG HÓA ĐỒNG MỎ ĐỒNG SIN QUYỀN; ĐO ĐỊA VẬT LÝ KHU TÂY MỎ ĐỒNG SIN QUYỀN
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 221/2021/HĐ-VIMICO |
2500 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 415 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ tiên tiến trong nghiên cứu , đánh giá và phân vùng triển vọng các thân quặng đồng ẩn sâu
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 221/2020/HĐ-VIMICO-CODECO |
2535000000 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 416 |
Nghiên cứu xác lập mô hình nguồn gốc và quy luật phân bố một số khoáng sản nội sinh có triển vọng khu vực địa khối Kon tum
|
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTDL.CN.112/21 |
7540 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 417 |
Seawater Desalination by Hydrate Crystallization Process Engineering
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
80 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 418 |
Nghiên cứu xây dựng giải pháp phục hồi và bảo vệ các nguồn nước mạch lộ và hang động karst bị suy thoái phục vụ cấp nước sinh hoạt cho vùng núi cao, vùng khan hiếm nước khu vực Bắc Bộ
|
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-66/21 |
7800 tr.đ |
— |
—
|
| 419 |
Nghiên cứu đánh giá tính ổn định và đề xuất các giải pháp kỹ thuật nâng cao hiệu quả của các mô hình cấp nước tại vùng núi cao, vùng khan hiếm nước
|
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia - ĐTĐL.CN-70/21 |
7000 tr.đ |
— |
—
|