| 860 |
Nghiên cứu xác định tham số dự ứng lực phù hợp với kết cấu neo chống trong các đường lò vùng Quảng Ninh
|
Bộ - B2017-MDA-16ĐT |
350 tr.đ |
— |
—
|
| 861 |
Nâng cao ý thức tổ chức kỷ luật cho sinh viên trường ĐH Mỏ - Địa chất thông qua học tập môn Giáo dục quốc phòng - an ninh
|
Cơ sở |
15 tr.đ |
— |
—
|
| 862 |
Nghiên cứu và tính toán kết cấu chống giữ hỗn hợp trong xây dựng công trình ngầm và mỏ
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
—
|
| 863 |
Hoàn thiện phương pháp phân phối thu nhập tăng thêm cho cán bộ, viên chức trong Trường Đại học Mỏ - Địa chất
|
Cơ sở |
72 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 864 |
Nghiên cứu các chỉ tiêu kỹ thuật sử dụng Vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
|
Cấp tỉnh - 4297/QĐ - UBND Quảng Ninh |
— |
— |
—
|
| 865 |
Nghiên cứu công nghệ giảm hàm lượng lưu huỳnh trong tinh quặng sắt nhà máy tuyển đồng Sin Quyền - Lào Cai
|
Cơ sở |
30 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 866 |
Quy luật vận động kiến tạo hiện đại khu vực đồng bằng ven biển Quảng Nam và ý nghĩa của nó trong dự báo và phòng tránh tai biến địa chất.
|
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - B2017-MDA-14ĐT |
350 tr.đ |
— |
—
|
| 867 |
Nghiên cứu xác định các thông số góc dịch động cho mỏ Mông Dương khi khai thác xuống mức -500m
|
Cơ sở |
40 tr.đ |
— |
Tải
|
| 868 |
Nghiên cứu công nghệ giảm hàm lượng lưu huỳnh trong quặng tinh sắt nhà máy tuyển đồng - Lào Cai
T17-19
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 869 |
Nghiên cứu chế tạo hạt hấp phụ từ hydroxyapatit tổng hợp và đánh giá khả năng loại bỏ kim loại nặng trong nước sinh hoạt của vật liệu
|
Bộ - B2017-MDA-15ĐT |
350 tr.đ |
— |
Tải
|
| 870 |
Nghiên cứu lựa chọn cấu trúc cột bua hợp lý để nâng cao hiệu quả đập vỡ đất đá và giảm thiểu cường độ sóng đập không khí khi nổ mìn trên các mỏ lộ thiên lớn vùng Quảng Ninh
T17-16
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
—
|
| 871 |
Một số kết quả mở rộng về tính ổn định mũ của hệ tích phân có trễ
|
Cơ sở |
15 tr.đ |
— |
—
|
| 872 |
Nghiên cứu phương pháp xác định sai số hệ thống còn tồn dư trong kết quả đo trọng lực bằng tàu trên Biển Đông
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 873 |
Nghiên cứu sự phát triển địa chất và trầm tích giai đoạn Kainozoi sớm (Eoxen - Oligoxen) đối với sự hình thành các tích tụ dầu khí ở khu vực Đông Bắc Bể Sông Hồng.
|
Bộ - B2017-MDA-13ĐT |
350 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 874 |
Nghiên cứu tác động của hoạt động tân kiến tạo đối với sự biến đổi dòng chính các lưu vực sông khu vực miền Trung phục vụ bảo vệ các dòng sông, thử nghiệm cho lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn
|
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - BĐKH16-20 |
9790 tr.đ |
— |
—
|
| 875 |
Nghiên cứu tác động của hoạt động tân kiến tạo đối với sự biến đổi dòng chính các lưu vực sông khu vực Miền Trung phục vụ bảo vệ các dòng sông, thử nghiệm cho lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn
|
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - BĐKH.13/16-20 |
9790.001 tr.đ |
— |
—
|
| 876 |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình toán địa chất trong đánh giá làm sáng tỏ thêm tài nguyên, trữ lượng than mỏ Khe Chàm I, Quảng Ninh
|
Cơ sở |
25 tr.đ |
— |
—
|
| 877 |
Nghiên cứu công nghệ và chế tạo thử nghiệm thiết bị tuyển nổi trọng lực dạng Hydrofloat để tuyển một số khoáng sản phi kim độ hạt thô tại Việt Nam
|
Bộ - B2016 - MDA - 08ĐT |
350 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 878 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ hiện đại trong xây dựng mô hình quản lý biến động tài nguyên, hoàn thiện công cụ quản lý và nâng cao năng lực giám sát biến động sử dụng đất
|
Nhà nước - BĐKH.10/6-20 |
9000 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 879 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ viễn thám trong phát hiện và đánh giá hình thái bố trí cơ sở, trận địa quân sự
VT-UD.04/16-20
|
Nhà nước |
5600 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|