| 880 |
Tăng cường hiệu quả giải pháp bổ cập và dâng cao mực nước ngầm giải quyết khó khăn về nước cho mùa hạn trong các thành tạo bazan khu vực Tây Nguyên
TN16/T02
|
Nhà nước |
8943.831 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 881 |
Nghiên cứu cơ sở khoa học hình thành Hệ thống địa chính biển Việt Nam
TNMT.2016.06.09
|
Bộ |
2605 tr.đ |
— |
Tải
|
| 882 |
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp quản lý chất lượng đối với thuốc nổ TNT dùng trong công nghiệp.
NSCL
|
Bộ - MS 15.16 - HĐ - KHCN |
300 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 883 |
Nghiên cứu quy trình công nghệ sản xuất và sử dụng thuốc trừ sâu sinh học dạng vi sữa ứng dụng trong bảo quản nông sản sau thu hoạch
|
Cấp tỉnh |
— |
— |
Tải
|
| 884 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ quan trắc liên tục sự dịch chuyển và biến dạng công trình trên địa bàn thành phố Hà Nội
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
1800 tr.đ |
— |
—
|
| 885 |
Nghiên cứu diễn biến xâm nhập mặn nước dưới đất thành phố Đà Nẵng – Đề xuất các giải pháp khai thác hợp lý
|
Bộ - VAST.NĐP.04/16-17 |
2700 tr.đ |
— |
—
|
| 886 |
Nghiên cứu tích hợp công nghệ GNSS, thủy âm và giải pháp nâng cao độ chính xác định vị phục vụ công tác điều tra cơ bản tài nguyên và môi trường biển
TNMT.2016.06.02
|
Bộ |
— |
— |
—
|
| 887 |
Nghiên cứu điều kiện thành tạo quặng Đồng bồn trũng An Châu, Đông bắc Việt Nam
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-05ĐT |
— |
— |
—
|
| 888 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ địa tin học trong việc lập Quy hoạch bảo vệ môi trường cấp tỉnh ở Việt Nam
|
Bộ |
1900000000 tr.đ |
— |
Tải
|
| 889 |
Lập bản đồ trầm tích tầng mặt vùng biển đảo Phú Quý, tỷ lệ 1:50.000
|
Nhà nước - Hợp đồng hợp tác nghiên cứu khoa học số 23/2016/HĐKH-DATP2 |
167.504 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 890 |
Nghiên cứu sự ổn định của đường lò dọc vỉa chống giữ bằng kết cấu chống linh hoạt hình dạng đào qua khối đá có đặc tính không đồng nhất, bất đẳng hướng cao tại các mỏ khai thác than hầm lò vùng Quảng Ninh
|
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước |
800 tr.đ |
— |
—
|
| 891 |
Nghiên cứu đặc tính và khả năng ứng dụng một số loại khoáng sét bentonite ở Việt Nam làm nguyên liệu để chế tạo vật liệu xúc tác dạng mao quản nhằm loại bỏ các hợp chất chứa lưu huỳnh trong nhiên liệu nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường
|
Nhà nước |
— |
— |
—
|
| 892 |
: Nghiên cứu tính toán tháp thép cao theo phương pháp phi tuyến
|
Cơ sở - ĐTCS-2016 |
— |
— |
—
|
| 893 |
Nghiên cứu thành phần hóa học và một số hoạt tính sinh học chi bọ chó (Buddleja) họ Bọ chó (Buddlejaceae) ở Việt Nam
104.01-2015.66
|
Nhà nước |
850 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 894 |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình địa cơ trong việc dự báo khả năng sinh cát của các giếng khoan tại mỏ Hải Thạch, Mộc Tinh
|
Cơ sở |
80 tr.đ |
— |
—
|
| 895 |
Nghiên cứu lựa chọn công nghệ khai thác than bằng máy khấu cho các vỉa dày, dốc thoải tại Công ty than Vàng Danh
|
Cơ sở - T16 |
20 tr.đ |
— |
—
|
| 896 |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu polymer hữu cơ xốp cho quá trình lưu trữ, xử lý CO2 trong khí thải công nghiệp
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B 2016 – MĐA-02ĐT |
— |
Quá hạn |
—
|
| 897 |
Nghiên cứu khả năng sử dụng ảnh RADAR lập thể để thành lập mô hình số độ cao ( Digital Elevation Model) trong điều kiện Việt Nam.
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 898 |
Nghiên cứu phương pháp xác định dị thường trọng lực cho vùng biển xung quanh Quần đảo Trường Sa bằng số liệu đo cao vệ tinh và số liệu trọng lực vệ tinh
|
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-11ĐT |
350 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 899 |
Nghiên cứu tận thu than trong đất đá lẫn than tại một số mỏ than vùng Quảng Ninh
|
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-07ĐT |
350 tr.đ |
Quá hạn |
—
|