| 900 |
Xây dựng cơ sở dữ liệu GIS phục vụ tổng kết các mô hình hợp tác xã nông nghiệp chuyển đổi thành công theo Luật HTX 2012
|
Bộ - 15/6QĐ-HVCTQG |
50 tr.đ |
— |
—
|
| 901 |
Nghiên cứu xác định kích thước tối thiểu của trụ bảo vệ tự nhiên cho đường lò chuẩn bị khi khai thác vỉa 14-2 mức -300 khu cánh Bắc mỏ than Khe Chàm
|
Cơ sở - T16 – 30 |
30 tr.đ |
— |
—
|
| 902 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ địa tin học trong việc lập quy hoạch bảo vệ môi trường cấp tỉnh ở Việt Nam
TNMT.2016.04-17
|
Bộ |
1924 tr.đ |
— |
—
|
| 903 |
Nghiên cứu tính toán tháp thép cao theo phương pháp phi tuyến
|
Cơ sở |
30000000 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 904 |
Nguyên nhân và một số giải pháp cơ bản đấu tranh phòng chống tệ nạn xã hội trong sinh viên Trường Đại học Mỏ - Địa chất hiện nay.
|
Cơ sở - T16 |
16 tr.đ |
— |
—
|
| 905 |
Xây dựng hệ thống Website và Tự động hóa các bước trong quy trình quản lý Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất phiên bản tiếng Anh.
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 906 |
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp phòng ngừa và khắc phục sự cố khi thi công công trình ngầm bằng máy đào hầm loại nhỏ tại Việt Nam
|
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-09ĐT |
350 tr.đ |
— |
—
|
| 907 |
Nghiên cứu phương pháp xác định sự thay đổi bất thưởng của mực nước biển bằng số liệu đo cao vệ tinh trên biển Đông
|
Cơ sở |
45 tr.đ |
— |
—
|
| 908 |
Xác định biến động đường bờ ở Cửa Đại, sông Thu Bồn, Quảng Nam sử dụng ảnh Landsat đa thời gian
|
Cơ sở |
50 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 909 |
Nghiên cứu chế tạo nano oxyt sắt biến tính làm chất dẫn và nhả curcumin
|
Bộ - B2016 – DHH-13 |
— |
— |
—
|
| 910 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của chấn động nổ mìn đến kết cấu chống giữ của công trình ngầm lân cận khi thi công đường hầm bằng phương pháp khoan nổ mìn.
|
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2016-MDA-10ĐT |
350 tr.đ |
— |
—
|
| 911 |
Lập bản đồ trầm tích tầng mặt vùng biển đảo Cồn Cỏ, tỷ lệ 1:50.000
|
Nhà nước - Hợp đồng hợp tác khoa học số 23/2016/HĐKH-DATP2 |
119.9 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 912 |
Hoàn thiện phương pháp phân phối thu nhập tăng thêm cho cán bộ, viên chức trong trường Đại học Mỏ- Địa chất
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 913 |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu xúc tác quang trên cơ sở Cu2O ứng dụng trong xử lý môi trường
|
Cơ sở |
45 tr.đ |
— |
—
|
| 914 |
Nghiên cứu giải pháp xử lý số liệu phục vụ ứng dụng của mạng lưới các trạm quan sát vệ tinh liên tục
|
Cơ sở |
48 tr.đ |
— |
—
|
| 915 |
XÁC ĐỊNH HÀM MỤC TIÊU PHỤC VỤ VIỆC ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG LƯỚI KHỐNG CHẾ DẠNG ĐƯỜNG CHUYỀN SAU BÌNH SAI
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 916 |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình toán tối ưu đa mục tiêu dự báo nhu cầu sử dụng đất tại huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
— |
— |
—
|
| 917 |
Using artificial intelligence in predicting groundwater potential for water scarcity area in the Central Highlands (Vietnam)
|
Cơ sở - VIE 11 888 11/REGIE/019 |
— |
— |
—
|
| 918 |
Nghiên cứu các quá trình biến chất trao đổi sau magma của khối granitoid Ngân Sơn và mối liên quan đến khoáng hóa
|
Cơ sở |
100 tr.đ |
— |
—
|
| 919 |
Nghiên cứu xử lý ion kim loại nặng trong nguồn nước nhiễm bẩn từ rác thải điện, điện tử bằng hydroxyapatit, hydroxyapatit pha tạp và thu hồi kim loại bằng phương pháp điện hóa.
|
Nhà nước - Dự án thuộc chương trình hợp tác Việt Nam-Wallonie-Bruxelles giai đoạn 2016-2018 |
— |
— |
Tải
|