| 940 |
Nghiên cứu điều chế vật liệu màng compozit (zeolite-MFI/chất mang) ứng dụng để tách loại khí CO2 và các hiđrocacbon nhẹ khác ra khỏi khí thiên nhiên
|
Cơ sở - Mã số T15-11 |
30 tr.đ |
— |
—
|
| 941 |
Nghiên cứu, áp dụng ngôn ngữ mô hình hóa hệ thống SysML phân tích ảnh hưởng của các điều kiện địa chất khác nhau đến tốc độ thi công công trình ngầm bằng máy đào hầm loại nhỏ
|
Cơ sở |
30 tr.đ |
— |
—
|
| 942 |
Nghiên cứu xây dựng hệ giám sát trực tuyến (online) các thông số là việc cơ bản mạng điện trung tính cách ly 6kV ở các mỏ lộ thiên vùng Quảng Ninh
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 943 |
Nghiên cứu hoàn thiện các thông số của HTKT nhằm nâng cao góc nghiêng bờ công tác cho mỏ than Na Dương
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
15 tr.đ |
— |
—
|
| 944 |
Vận dụng mô hình lực hấp dẫn trong phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến việc thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài của Việt Nam
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 945 |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu nano TiO2 biến tính nitơ bằng ure phủ trên vật liệu chất mang đá ong, sử dụng cho xử lý nước bị ô nhiễm các hợp chất hữu cơ
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 946 |
Nghiên cứu hoàn thiện các thông số công nghệ nhằm nâng cao hiệu quả khai thác than lò chợ dài hạ trần cơ giới hóa vỉa dày dốc thoải vùng Quảng Ninh
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 947 |
Nghiên cứu mô phỏng ứng xử thủy – nhiệt – cơ của bê tông chịu nhiệt độ cao bằng phương pháp lưới rời rạc (discrete lattice modelling approaches)
|
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
600 tr.đ |
— |
—
|
| 948 |
Nghiên cứu thu hồi bột bismut kim loại sạch 98% từ tinh quặng tuyển nổi mỏ Núi Pháo, Thái Nguyên bằng quá trình liên hoàn: Hoà tách – ximăng hóa
|
Cơ sở - T15 |
40 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 949 |
Nghiên cứu hoàn thiện hệ thống mã vật tư và biểu mẫu khoán chi phí vật tư trên bảng tính M.Excel cho Công ty Xây dựng mỏ hầm lò II - TKV
|
Cơ sở |
15 tr.đ |
— |
—
|
| 950 |
Thực trạng và giải pháp giáo dục nâng cao nhận thức của sinh viên về dân tộc, tôn giáo và đấu tranh phòng, chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam hiện nay.
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 951 |
Nghiên cứu mối quan hệ thủy địa hóa giữa nước biển và nước dưới đất tầng chứa nước Pleistocen khu vực ven biển tỉnh Thái Bình
|
Cơ sở |
30000000 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 952 |
Nghiên cứu điều kiện địa kỹ thuật phục vụ xây dựng công trình ngầm ở vùng ven biển Phú Yên-Khánh Hòa.
|
Bộ |
— |
— |
—
|
| 953 |
Development of Eco-Energy Remodelling and Disaster Prevention Technology for Climate Disaster Adaption at Coastal and Shore Island
|
Cơ sở - ROK3(In Korea) |
— |
Quá hạn |
Tải
|
| 954 |
"Nghiên cứu xây dựng mô hình Cyber City phục vụ công tác mô hình hóa bề mặt và định hướng quy hoạch không gian"
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 955 |
Đánh giá biên độ dịch chuyển kiến tạo hiện đại khu vực ven biển miền Trung Việt Nam và vai trò của nó đối với các tai biến thiên nhiên phục vụ dự báo và phòng tránh thiên tai trong điều kiện biến đổi khí hậu
|
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - Mã số BĐKH.42 |
7500 tr.đ |
— |
—
|
| 956 |
Thành lập bộ mẫu khoáng sản đặc trưng cho các loại hình công nghiệp mỏ kim loại và phi kim ở Việt Nam
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 957 |
Xây dựng chương trình lọc điểm trong công nghệ LiDAR để thành lập mô hình số độ cao
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
Tải
|
| 958 |
Nghiên cứu lựa chọn bài tập phát triển sức mạnh giậm nhảy môn nhảy cao, áp dụng trong hoạt động ngoại khóa cho sinh viên trường Đại học Mỏ - Địa chất.
|
Cơ sở |
10 tr.đ |
— |
—
|
| 959 |
Nghiên cứu khả năng ứng dụng công nghệ khoan kiểm soát áp suất (MPD) tại mỏ Bạch Hổ
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
Quá hạn |
—
|