Đề tài khoa học
Tìm thấy 1170 đề tài
| STT | Đề tài | Loại | Kinh phí | Trạng thái | Tệp |
|---|---|---|---|---|---|
| 80 | Dịch vụ khoan đồi 5 theo hợp đồng số 4700013634 | Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 153/2025 | 1.93 tr.đ | Quá hạn | Tải |
| 81 | Khảo sát địa chất (TV11)-DA XDXS Trường ĐH Mở Hà Nội tại X.Long Hưng, H.Văn Giang, Hưng Yên | Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) | 22.988 tr.đ | Quá hạn | Tải |
| 82 | Tư vấn KSĐC công trình sửa chữa nền, mặt đường và CT trên tuyến đường trụ thôn Dưỡng Hạ đoạn từ chợ Hệ Dưỡng đến nhà thờ Đồng Xuân, P.Nam Hoa Lư, T.Ninh Bình | Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 197/2025 | 2.639 tr.đ | Quá hạn | Tải |
| 83 | 185/2025 Thực hiện một phần công việc lập BC KKTL phục vụ công tác điều chỉnh và đóng cử một phần diện tích GPKT số 2760/GP-BTNMT ngày 31/12/2008 mỏ than Mông Dương, P.Mông Dương, QN. | Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) | 2.4 tr.đ | — | Tải |
| 84 | 186/2025 Khảo sát địa hình và tính khối lượng thuộc công trình lập BC vị trí, khối lượng, chủng loại, thời gian thu hồi khoáng sản trong phạm vi diện tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản trong phạm vi diện tích thực hiện dự án đầu tư khai thác khoáng sản-Công ty than Mạo Khê-TKV | Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) | 3.2 tr.đ | — | Tải |
| 85 | Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ lớn khu vực thực nghiệm phục vụ đánh giá độ chính xác nhận dạng tự động đối tượng từ dữa liệu UAV bằng mô hình học máy | Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 2702/HĐ-TĐHHN | 7.17 tr.đ | Quá hạn | Tải |
| 86 | 102. Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương | Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương | — | Quá hạn | — |
| 87 | 107. Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương (Công ty/Trung tâm chủ trì) | Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương (Công ty/Trung tâm chủ trì - 500) - 107. Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương (Công ty/Trung tâm chủ trì) | — | Quá hạn | — |
| 88 | 111. Đề tài/nhiệm vụ NCKH cấp cơ sở | Đề tài/nhiệm vụ NCKH cấp cơ sở (cấp Trường)/Dự án ươm tạo KHCN cấp cơ sở | — | Quá hạn | — |
| 89 | 106. Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì) | Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì - 850) - 106. Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN | — | Quá hạn | — |
| 90 | 111. Đề tài/nhiệm vụ NCKH cấp cơ sở | Đề tài/nhiệm vụ NCKH cấp cơ sở (cấp Trường)/Dự án ươm tạo KHCN cấp cơ sở | — | Quá hạn | — |
| 91 | 102. Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương | Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp Bộ và tương đương | — | Quá hạn | — |
| 92 | 109. Nhiệm vụ Nghị định thư; Đề tài NCCB định hướng ứng dụng | Nhiệm vụ Nghị định thư; Đề tài NCCB định hướng ứng dụng cấp quốc gia; Đề tài NCCB cấp quốc gia; Dự án SXTN cấp quốc gia; Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc chương trình trọng điểm cấp Nhà nước (Công ty/Trung tâm chủ trì - 650) - 109. Nhiệm vụ Nghị định thư; | — | Quá hạn | — |
| 93 | 106. Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì) | Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì - 850) - 106. Ban chủ nhiệm Chương trình KHCN | — | Quá hạn | — |
| 94 | 108. Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì) | Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia (Công ty/Trung tâm chủ trì - 850) - 108. Đề tài thuộc chương trình KHCN | — | Quá hạn | — |
| 95 | 103. Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia | Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia; Đề tài độc lập cấp quốc gia | — | Quá hạn | — |
| 96 | 104. Nhiệm vụ Nghị định thư; Đề tài NCCB định hướng ứng dụng cấp quốc gia; | Nhiệm vụ Nghị định thư; Đề tài NCCB định hướng ứng dụng cấp quốc gia; Đề tài NCCB cấp quốc gia; Dự án SXTN cấp quốc gia; Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc chương trình trọng điểm cấp Nhà nước | — | Quá hạn | — |
| 97 | Kiểm tra, đánh giá kết quả xử lý dữ liệu bay chụp ảnh, quét lidar và thành lập DEM tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000 khu vực tỉnh Thái Nguyên | Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - 250723/HĐDVTV | 15.607 tr.đ | — | Tải |
| 98 | 184/2025 Quan trắc dịch chuyển ngang đập số 1, đập số 2 hồ bùn đỏ; đập quặng đuôi số 1 - Công ty Nhôm Đắk Nông-TKV | Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) | 17.21 tr.đ | — | Tải |
| 99 | Hợp đồng số: 83/2025/HĐTV/TVĐ1-CNMTĐBĐ | Hợp đồng KHCN, tư vấn, chuyển giao công nghệ (A = 10*Q) - Hợp đồng số: 83/2025/HĐTV/TVĐ1-CNMTĐBĐ | 6.825 tr.đ | Quá hạn | Tải |