| 980 |
Evaluation methods of hydraulic resistance capacity of soil supporting offshore structures such as wind generator and long-span bridge
|
Cơ sở - ROK1 (In Korea) |
— |
Quá hạn |
Tải
|
| 981 |
Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ khoan thân nhánh giếng khai thác đường kính nhỏ tại bể Cửu Long nhằm tăng cường thu hồi dầu
|
Nhà nước - 14/HĐ-ĐT.14.13/ĐMCNKK |
2590 tr.đ |
— |
—
|
| 982 |
Nghiên cứu thành phần khoáng vật và thành lập bộ mẫu khoáng tướng, bộ atlas cho quặng vàng (Au) ở Việt Nam
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
— |
— |
—
|
| 983 |
Chế tạo và đặc tính quang của vật liệu cấu trúc nano đa dạng chứa ion đất hiếm trên nền vanadate nhằm ứng dụng trong y sinh.
103.03-2017.66
|
Nhà nước |
— |
— |
—
|
| 984 |
Xây dựng và quản lý dữ liệu thông tin - bản đồ địa chất khoáng sản để phục vụ cho việc quản lý, quy hoạch, đầu tư phát triển khai thác khoáng sản tỉnh Gia Lai
|
Cấp tỉnh |
— |
Quá hạn |
—
|
| 985 |
Nghiên cứu áp dụng kỹ thuật lập trình hướng đối tượng để xây dựng phần mềm tìm kiếm đường đi trên đồ thị vô hướng
|
Cơ sở |
10 tr.đ |
— |
—
|
| 986 |
Nghiên cứu các đặc tính xây dựng của đất yếu và đặc điểm cấu trúc nền đất yếu vùng ven biển Bắc Bộ, đề xuất các giải pháp gia cố, xử lý nền đất yếu thích hợp phục vụ xây dựng các công trình ven biển trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng.
|
Bộ - CTB 2012 |
900 tr.đ |
— |
—
|
| 987 |
Nghiên cứu xây dựng phần mềm đồ họa độc lập để làm cơ sở phát triển hệ thống thông tin địa lý
|
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
700 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 988 |
Nghiên cứu thành phần hóa học và một số hoạt tính sinh học chi Bọt ếch (Glochidion) ở Việt Nam
|
Nhà nước |
777 tr.đ |
— |
—
|
| 989 |
Nghiên cứu phát triển dịch vụ tài chính tại Công ty TNHH MTV Tài chính Than - Khoáng sản Việt Nam
|
Cơ sở |
15 tr.đ |
— |
—
|
| 990 |
Nghiên cứu áp dụng phương pháp Becher để thu hồi TiO2 từ tinh quặng ilmenite sa khoáng Bình Thuận
|
Cơ sở |
30 tr.đ |
— |
—
|
| 991 |
Nghiên cứu phân bố ứng suất, chuyển vị của đất đá xung quanh hố móng và lựa chọn kết cấu chống giữ tối ưu khi thi công hố móng sâu trong điều kiện đặc biệt
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 992 |
Nghiên cứu điều kiện địa chất công trình các khu vực phát triển kinh tế vùng ven biển Bắc Bộ và đánh giá ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và nước biển dâng.
|
Bộ |
900 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 993 |
Nghiên cứu thành lập bộ mẫu khoáng tướng điển hình và atlas cho quặng Pb- Zn khu vực Bắc Bộ Việt Nam phục vụ giảng dạy môn Khoáng tướng học
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
30 tr.đ |
— |
—
|
| 994 |
Nghiên cứu lựa chọn phương pháp đánh giá khối đá theo mức độ khó nổ và ứng dụng vào thiết kế nổ khi khai thác đá vôi nguyên liệu xi măng ở Việt Nam
|
Cơ sở |
30 tr.đ |
— |
—
|
| 995 |
Nghiên cứu chế tạo và khảo sát tính chất của vật liệu nanô chứa ion Eu3+ trên nền vanađat nhằm ứng dụng trong y sinh
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 996 |
Nghiên cứu xây dựng phần mềm website quản lý Tạp chí Khoa học Kỹ thuật Mỏ - Địa chất
|
Cơ sở |
94 tr.đ |
— |
—
|
| 997 |
Nghiên cứu và đề xuất một số giải pháp an toàn, bảo mật dữ liệu trong hệ thống phân tán
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
10000000 tr.đ |
— |
—
|
| 998 |
Nghiên cứu phương pháp xác định mức tiền phải nộp Ngân sách Nhà nước khi xin cấp quyền khai thác khoáng sản của nhà đầu tư - Áp dụng vào mỏ đá gabro xã Lộc Điền, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên -Huế
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 999 |
Nghiên cứu công nghệ sản xuất điêzen từ dầu thực vật phế thải bằng phương pháp cracking có sử dụng xúc tác
|
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước - 04/HĐ-ĐT.04.12/NLSH |
— |
Quá hạn |
—
|