| 1020 |
Nghiên cứu đặc điểm thành phần vật chất và chất lượng của các đá carbonat khu vực Đồng Hỷ - Võ Nhai, Thái Nguyên nhằm định hướng sử dụng hợp lý tài nguyên
|
Cơ sở |
50 tr.đ |
— |
—
|
| 1021 |
Nghiên cứu hoàn thiện một số điều khoản tài chính trong hợp đồng phân chia sản phẩm dầu khí (PSC) tại Việt Nam.
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 1022 |
Nghiên cứu ứng dụng phần mềm Automation studio trong giảng dạy các môn học thủy lực
|
Cơ sở |
12 tr.đ |
— |
—
|
| 1023 |
Tác động của chiến lược "Diễn biến hòa bình" trên lĩnh vực tư tưởng, văn hóa và một số giải pháp chủ yếu nhằm nâng cao nhân thức cho sinh viên trường Đại học Mỏ - Địa chất
|
Cơ sở |
12 tr.đ |
— |
—
|
| 1024 |
Nghiên cứu tích hợp công nghệ WebGIS mã nguồn mở Geoserver với Openlayer trong việc xây dựng trang web chia sẻ dữ liệu tài nguyên môi trường.
|
Cơ sở - T12- 43 |
— |
Quá hạn |
Tải
|
| 1025 |
Nghiên cứu giao thức định tuyến ospf (open shortest path first) và khả năng ứng dụng trong hệ thống viễn thông
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1026 |
Nghiên cứu xây dựng thuật toán lặp mới cải tiến tốc độ tính toán cho hệ tuyến tính lớn và thưa. Ứng dụng trong mô hình tính toán song song
|
Cơ sở |
90 tr.đ |
— |
—
|
| 1027 |
Nghiên cứu hiện tượng xói lở và bồi tụ vùng ven biển Bắc Bộ và đánh giá tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng đến các hoạt động xói lở và bồi tụ
CTB2012-02-05
|
Bộ |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1028 |
Nghiên cứu tạo lớp mạ niken kỵ nước từ dung dịch nikenclorua
|
Cơ sở |
12 tr.đ |
— |
—
|
| 1029 |
Nghiên cứu ứng dụng SEO thiết kế trang web thương mại phục vụ cho việc giảng dạy môn học “Thương mại điện tử”
|
Cơ sở |
12 tr.đ |
— |
—
|
| 1030 |
Điều khiển H vô cùng cho một hệ tuyến tính cùng trễ bị chặn không khả vi
|
Cơ sở - T 2012 |
— |
— |
—
|
| 1031 |
Nghiên cứu tái chế chất xúc tác thải CoMo/Al2O3 từ quá trình hydroprocessing sử dụng cho quá trình hydrodesulfurization
|
Nhà nước |
— |
— |
—
|
| 1032 |
Nghiên cứu tuyển than cấp hạt mịn bằng thiết bị tuyển nổi cột
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1033 |
Công nghệ đo phổ ellip thích ứng nhằm kiểm soát linh hoạt chất lượng nước tự nhiên và nước thải
|
Bộ |
— |
— |
—
|
| 1034 |
Nghiên cứu thành lập chương trình xử lý số liệu quan trắc và phân tích biến dạng các công trình kỹ thuật
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1035 |
Nghiên cứu hiện trạng và các giải pháp công nghệ - kỹ thuật nâng cao hiệu quả công tác hoàn thiện giếng khai thác dầu tại mỏ Đại Hùng
|
Bộ - ĐT.01.11/ĐMCNKK |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1036 |
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp cơ bản nhằm hoàn thiện các quy định của pháp luật Việt Nam về chữ ký điện tử trong thương mại điện tử
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 1037 |
Spatio-temporal prediction of land subsidence using GIS-based 3D geological, geotechnical and groundwater flow models in Hanoi city (Vietnam)
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 1038 |
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp xử lý tín hiệu số để phục hồi dữ liệu hình ảnh, bản đồ, bản ảnh trong lĩnh vực Địa chất.
|
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
570 tr.đ |
— |
—
|
| 1039 |
Một số giải pháp nhằm nâng cao trình độ nhận thức và khả năng sẵn sàng chiến đấu của lực lượng Tự vệ Trường Đại học Mỏ - Địa chất
|
Cơ sở |
5 tr.đ |
— |
—
|