| 1140 |
Nghiên cứu xây dựng bộ chương trình tính toán song song cho một lớp bài toán trong kinh tế
|
Bộ - B2005 - 36 |
— |
— |
—
|
| 1141 |
Nghiên cứu khả năng ứng dụng máy toàn đạc điện tử TCR-705 trong trắc địa công trình
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1142 |
Xác định một số kim loại nặng độc hại trong trầm tích sông Cầu Bốn khu vực khai thác than Cẩm Phả - Quảng Ninh bằng phương pháp Von – Ampe hòa tan.
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1143 |
Đánh giá kinh tế và định hướng khai thác, sử dụng titan sa khoáng ven biển Việt Nam
|
Bộ - B2004 - 36 |
— |
— |
—
|
| 1144 |
Giải thuật di truyền - Kỹ thuật và ứng dụng giải quyết bài tóan tối ưu hàm nhiều biến
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 1145 |
Ứng dụng GIS trong quản lý nước dưới đất. Láy ví dụ thành lập bản đồ khả năng tự bảo vệ của nước dưới đất vùng đồng bằng sông Hồng
B2004
|
Bộ |
— |
— |
—
|
| 1146 |
Nghiên cứu các yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến dạng mặt trượt của mái dốc
B2003-36-42
|
Bộ |
30 tr.đ |
— |
—
|
| 1147 |
Nghiên cứu hoàn thiện quy trình công tác trắc địa trong xây dựng các công trình có chiều cao lớn
|
Bộ |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1148 |
Study for applying of the 3D-Photomodeler software in landslide estabilishing and mornitoring at Lao Cai province, Vietnam
OSK-04
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 1149 |
Nghiên cứu tính toán cọc neo cho dàn khoan di động trên biển
|
Cơ sở |
1.5 tr.đ |
— |
—
|
| 1150 |
Thu thập, kiểm chứng các tài liệu đã có, nghiên cứu bổ sung lập bản đồ phân vùng đất yếu Hà Nội phục vụ phát triển bền vững Thủ đô
T2511
|
Cấp tỉnh |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1151 |
Xây dựng hệ quản trị cơ sở dữ liệu thông tin phục vụ đào tạo và nghiên cứu kinh tế
|
Bộ |
— |
— |
—
|
| 1152 |
Đảng bộ cơ sở lãnh đạo công tác Khoa khoa học-Giáo dục trong thời kỳ CNH, HĐH đất nước
|
Bộ - ĐTBĐ-KGTW-2003 |
— |
— |
—
|
| 1153 |
Xây dựng hệ thống quản lý các đề tài Khoa học Công nghệ cấp trường của trường Đại học Mỏ - Địa Chất bằng công nghệ tin học
|
Cơ sở - 31NB /2002 |
— |
— |
—
|
| 1154 |
Xây dựng bộ thư viện chương trình phục vụ công tác giảng dạy và nghiên cứu khoa học bằng ngôn ngữ C và Pascal
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 1155 |
Nghiên cứu quá trình phá huỷ thấm của tầng cát aQIV3tb1 phân bố dưới nền đê Hữu Hồng Hà Nội.
|
Bộ |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1156 |
Hoàn thiện chỉ tiêu đánh giá kinh tế địa chất các mỏ khoáng sản rắn, lấy ví dụ trên mỏ thiếc Phục Linh Thái Nguyên
|
Bộ - B2001 - 36 |
— |
— |
—
|
| 1157 |
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp điểm hòa vốn trong quản trị kinh doanh ngành than Việt Nam
|
Bộ - B2000 - 36 |
— |
— |
—
|
| 1158 |
Nghiên cứu xây dựng bài thí nghiệm xác định tích số hòa tan của PbI2 bằng phương pháp đo thế
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1159 |
Phương pháp giải một số bài toán Địa kỹ thuật bằng ngôn ngữ lập trình Pascal
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|