| 5280 |
Khai thác các nguồn dữ liệu mở (open data) phục vụ nghiên cứu tai biến địa môi trường tại khu vực huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
Báo cáo hội thảo chuyên đề, học thuật, seminar |
—
|
Tải
|
| 5281 |
Xử lý ô nhiễm đất, nước bằng thực vật trong wetland
|
Báo cáo hội thảo chuyên đề, học thuật, seminar |
—
|
—
|
| 5282 |
khía cạnh biến tính vật liệu phục vụ xử lý các hợp chất của ni tơ trong nước ở bối cảnh Việt Nam hiện nay
|
Báo cáo hội thảo chuyên đề, học thuật, seminar |
—
|
—
|
| 5283 |
HĐ số 26.9/2022/HĐ/CĐM-TBM Đào tạo lĩnh vực thử nghiệm Cty CP phát triển Công nghệ và thiết bị mỏ năm 2022
|
Hợp đồng NCKH, tư vấn, chuyển giao công nghệ ký về Trung tâm, Công ty (tạm tính 1 triệu đồng đem về cho nhà trường tương đương 8 tiết) |
—
|
—
|
| 5284 |
Khảo sát xây dựng bước thiết kế kỹ thuật 02 đơn nguyên cầu đô thị và tổ chức giao thông nút giao Mai Dịch- Dự án đầu tư xây dựng cầu cạn đoạn Mai Dịch- Nam Thăng Long thuộc đường Vành đai 3 thành phố Hà Nội
|
Hợp đồng NCKH, tư vấn, chuyển giao công nghệ ký về Trung tâm, Công ty (tạm tính 1 triệu đồng đem về cho nhà trường tương đương 8 tiết) |
—
|
Tải
|
| 5285 |
Deep neural network training method based on vectorgraphs for designing of metamaterial broadband polarization converters
|
Phản biện bài báo trên tạp chí quốc tế |
—
|
Tải
|
| 5286 |
Tìm hiểu độc học của Pb đối với môi trường và con người
|
Báo cáo hội thảo chuyên đề, học thuật, seminar |
—
|
Tải
|
| 5287 |
Đánh giá diễn biến chất lượng nước mặt thành phố Uông Bí, Quảng Ninh.
|
Báo cáo hội thảo chuyên đề, học thuật, seminar |
—
|
Tải
|
| 5288 |
171. Chuyển quyền sử dụng/Thương mại hóa Bằng độc quyền sáng chế (A=10*Qtt)
|
Chuyển quyền sử dụng/Thương mại hóa Bằng độc quyền sáng chế (A=10*Qtt) (A) |
—
|
—
|
| 5289 |
198. Thư ký khoa học nhóm nghiên cứu khác
|
Thư ký khoa học nhóm nghiên cứu khác |
—
|
—
|
| 5290 |
150. Hướng dẫn đề tài SV NCKH Nghiệm thu từ mức đạt trở lên
|
Hướng dẫn đề tài SV NCKH Nghiệm thu từ mức đạt trở lên |
—
|
—
|
| 5291 |
160. Hướng dẫn sinh viên thực hiện dự án khởi nghiệp đạt Đạt Giải cấp Trường
|
Hướng dẫn sinh viên thực hiện dự án khởi nghiệp đạt Đạt Giải cấp Trường |
—
|
—
|
| 5292 |
169. Được cấp Bằng giải pháp hữu ích
|
Được cấp Bằng giải pháp hữu ích |
—
|
—
|
| 5293 |
Effect of Blade Number on Wake Structure of a Vertical-Axis Tidal Turbine: A Two-Dimensional Numerical Simulation Study
|
Hướng dẫn sinh viên quốc tế thực tập (Internship); cộng tác với giảng viên quốc tế đến nghiên cứu (Visiting Researcher/Professor) tại Trường (Thời gian ≥ 10 tuần) |
—
|
Tải
|
| 5294 |
193. Trưởng nhóm/Đồng trưởng nhóm nghiên cứu mạnh cấp quốc gia
|
Trưởng nhóm/Đồng trưởng nhóm nghiên cứu mạnh cấp quốc gia |
—
|
—
|
| 5295 |
180. Giải thưởng KHCN cấp Bộ/Ngành/Tỉnh/Liên hiệp hội
|
Giải thưởng KHCN cấp Bộ/Ngành/Tỉnh/Liên hiệp hội |
—
|
—
|
| 5296 |
Flow velocity prediction in the wake of Vertical-Axis Tidal turbines: A numerical study
|
Hướng dẫn sinh viên quốc tế thực tập (Internship); cộng tác với giảng viên quốc tế đến nghiên cứu (Visiting Researcher/Professor) tại Trường (Thời gian ≥ 10 tuần) |
—
|
Tải
|
| 5297 |
191. Dự án tài trợ, chuyển giao công nghệ, thiết bị từ các tổ chức, cá nhân ngoài trường để đầu tư cho Trường (500 triệu ≤ Giá trị tài trợ < 1 tỷ)
|
Dự án tài trợ, chuyển giao công nghệ, thiết bị từ các tổ chức, cá nhân ngoài trường để đầu tư cho Trường (500 triệu ≤ Giá trị tài trợ < 1 tỷ) |
—
|
—
|
| 5298 |
Nghiên cứu xây dựng trục thời gian cho bản đồ khí tượng bằng Time Slider
|
Báo cáo hội thảo chuyên đề, học thuật, seminar |
—
|
—
|
| 5299 |
Những kĩ thuật cơ bản trong giảng dạy Thí nghiệm hoá vô cơ cho sinh viên ngành Hoá dược
|
Báo cáo hội thảo chuyên đề, học thuật, seminar |
—
|
—
|