| 700 |
Nghiên cứu thực trạng dạy và học tiếng Anh chuyên ngành tại Trường Đại học Mỏ- Địa chất và đề xuất các giải pháp khắc phục.
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
Tải
|
| 701 |
Nghiên cứu biên soạn sổ tay kinh nghiệm quốc tế về tự chủ đại học
|
Bộ - B2018- NTH-22 |
500 tr.đ |
— |
—
|
| 702 |
Chọn lọc, khai thác và phát triển nguồn gen bò H’Mông
|
Nhà nước - DAKH-02/18-No2 [Bò Mông] |
35325.116 tr.đ |
— |
Tải
|
| 703 |
Ứng dụng công nghệ chăn nuôi bò H'Mông và con lai nuôi tập trung ở miền núi phía Bắc
|
Nhà nước - Mã số: DAKH-02/18-No1 [Bò Mông] |
34702 tr.đ |
— |
Tải
|
| 704 |
Phát triển bộ công cụ dựa trên các kỹ thuật trí tuệ tính toán, công nghệ viễn thám và hệ thông tin địa lý để xây dựng các mô hình nghiên cứu và dự báo cháy rừng tại Việt Nam, áp dụng thí điểm cho tỉnh Quảng Ninh
|
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước |
— |
Quá hạn |
—
|
| 705 |
Nghiên cứu đề xuất mô hình tích hợp các giải pháp thu gom, lưu giữ và khai thác các nguồn nước phục vụ cấp nước sinh hoạt và sản xuất cho các vùng khan hiếm nước tỉnh Điện Biên.
2018
|
Nhà nước |
6570 tr.đ |
— |
Tải
|
| 706 |
Xây dựng bộ thiết bị và quy trình thí nghiệm xác định hệ số thấm của tầng chứa nước lỗ hổng holocen sử dụng khí (pneumatic slug test - PST)
|
Cơ sở |
25 tr.đ |
— |
—
|
| 707 |
Nghiên cứu ứng dụng chương trình giải bài toán ngược thăm dò điện dùng dòng một chiều bằng phần mềm Matlab.
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
—
|
| 708 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện địa chất đến chiều dày vỏ chống đường hầm tiết diện nhỏ trong điều kiện đô thị Việt Nam
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
—
|
| 709 |
Nghiên cứu, đề xuất quy trình đánh giá độ chính xác kết quả đo sâu và xây dựng modul thực hiện quy trình đánh giá
|
Cơ sở - 574/QĐ-TCBHĐVN |
200 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 710 |
Xây dựng mô hình số phục vụ đánh giá cơ chế tụt lở than nóc trong lò chợ cơ giới hóa đồng bộ Công ty Than Hà Lầm
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 711 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của dòng tiền tự do tới hiệu quả kinh doanh của các Công ty cổ phần than Việt Nam
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
—
|
| 712 |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu có hoạt tính quang xúc tác cao trên cơ sở vật liệu graphitic carbon nitride và các hạt vàng có hiệu ứng plasmonics trong vùng ánh sáng nhìn thấy
KHCBVL.04/19-20
|
Bộ |
600 tr.đ |
— |
Tải
|
| 713 |
Đánh giá ảnh hưởng trong và sau khai thác xuống cote -130m mỏ đá Núi Nhỏ
|
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - Trung tâm, công ty trực thuộc Trường chủ trì - 1626/QĐ-UBND |
1800 tr.đ |
— |
—
|
| 714 |
Hoàn thiện thiết kế, công nghệ và chế tạo giá thủy lực di động liên kết xích dùng trong mỏ than hầm lò
SXTNBS.002/18
|
Bộ |
— |
Quá hạn |
—
|
| 715 |
Natural Language Generation for Intelligent Tutoring Systems
IT12816
|
Cấp tỉnh |
1600 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 716 |
Ứng dụng phân tích thống kê đa biến và GIS đánh giá biến động chất lượng nước mặt tại khu vực khai thác và chế biến khoáng sản thuộc tỉnh Lào Cai
|
Cơ sở |
30 tr.đ |
— |
Tải
|
| 717 |
Nghiên cứu thiết lập bản đồ không gian (X-Y-Z) về độ chứa khí mê tan và đề xuất giải pháp phòng ngừa cháy nổ khí mê tan cho mỏ than Khe Chàm 1
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
Tải
|
| 718 |
Xây dựng mô hình tìm kiếm và cứu nạn, cứu hộ thông qua các thiết bị liên lạc cá nhân hoạt động trong điều kiện thiên tai khắc nghiệt
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
— |
— |
—
|
| 719 |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu BiFeO3 pha tạp và thử nghiệm ứng dụng cho thiết bị chuyển đổi cơ - điện
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
600 tr.đ |
Quá hạn |
—
|