| 780 |
Nghiên cứu xác lập cơ sở khoa học để xây dựng mô hình geoid trên vùng biển của Việt Nam; thử nghiệm cho một vùng điển hình.
TNMT.2018.07.08
|
Bộ |
2500 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 781 |
Xây dựng mô hình chuỗi liên kết sản xuất, tiêu thụ sản phẩm cá vược xã Lập Lễ, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải phòng
DT.TS.2019.820
|
Cấp tỉnh |
605.164 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 782 |
nghiên cứu cấu trúc địa chất và các điều kiện hình thành khí hydrat ở vùng nước sâu thềm lục địa miền Trung và Đông Nam Bộ Việt Nam
|
Nhà nước |
— |
— |
—
|
| 783 |
Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn xây dựng các quy định về chất lượng nước thải mỏ than và nhà máy tuyển than
|
Nhà nước - Mã số: 22.BS.18/HĐ-KHCN/NSCL |
— |
— |
Tải
|
| 784 |
Nghiên cứu cải tiến kỹ thuật phân tách tiếng nói từ tín hiệu thu âm có nhiễu ở mức cao
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 785 |
Nghiên cứu ứng dụng viễn thám và GIS trong quản lý, giám sát đường biên và trợ giúp quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội kết hợp với đảm bảo quốc phòng-an ninh khu vực biên giới phía Bắc, ứng dụng cho tỉnh Cao Bằng
|
Nhà nước |
— |
— |
—
|
| 786 |
Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn xây dựng các quy định về xác định giới hạn tối đa cho phép bụi trong không khí mỏ than hầm lò
|
Nhà nước - 21.BS.18/HĐ=KHCN/NSCL |
— |
— |
Tải
|
| 787 |
Nghiên cứu lựa chọn kết cấu chống thép linh hoạt hợp lí cho các đường lò đá cơ bản trong điều kiện vỉa dày và góc dốc lớn, áp dụng cho các mỏ than hầm lò vùng Uông Bí - Quảng Ninh
|
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2018.MDA.19ĐT |
— |
— |
—
|
| 788 |
Hoàn thiện công nghệ, thiết bị và áp dụng để khai thác và tuyển sa khoáng titan-zircon trong tầng cát đỏ khu vực Bình Thuận Việt Nam
|
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia - SXTN 01.08.DMCNKK |
8310 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 789 |
Nghiên cứu mối quan hệ giữa đổi mới kinh tế với đổi mới chính trị ở Việt Nam hiện nay
CS.03.18
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 790 |
Nghiên cứu, xây dựng bộ chỉ số giám sát một số sản phẩm (rau, thịt) an toàn nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn Bắc Giang
BM-17-02/01
|
Cấp tỉnh |
1300 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 791 |
Nghiên cứu xây dựng quy trình dẫn xuất cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:10000 từ cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1:2000 và 1:5000
TNMT.2018.07.02
|
Bộ |
— |
Quá hạn |
—
|
| 792 |
Mô hình khối đá nứt nẻ và cấu trúc hệ khe nứt hỗ trợ thiết kế và lập kế hoạch khai thác một số mỏ đá khối ở Việt Nam
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
Tải
|
| 793 |
Nghiên cứu xây dựng phần mềm hỗ trợ lập kế hoạch sử dụng đất cấp huyện
|
Cơ sở - VĐĐBĐ |
— |
— |
—
|
| 794 |
Nghiên cứu tuyển nổi quặng apatit loại 3 Lào Cai trên thiết bị tuyển nổi cột có rửa bọt nhằm nâng cao chất lượng tinh quặng đáp ứng yêu cầu nguyên liệu sản xuất DAP
|
Bộ - ĐTKHCN.083.18 |
450 tr.đ |
— |
Tải
|
| 795 |
Nghiên cứu nguồn gốc, đặc điểm phân bố sa khoáng titan đới bờ Nam Trung Bộ trên cơ sở phân tích tuổi tuyệt đối U-Pb và địa hóa khoáng vt
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2018-MDA-20ĐT |
590 tr.đ |
— |
—
|
| 796 |
Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn xây dựng các quy định kỹ thuật và biện pháp quản lý đối với các thiết bị bảo vệ chống rò điện trong mạng điện mỏ điện áp đến 1140V
|
Bộ |
— |
— |
—
|
| 797 |
Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn xây dựng các quy định kỹ thuật và biện pháp quản lý đối với các thiết bị khởi động từ phòng nổ điện áp đến 1140V
|
Bộ |
250 tr.đ |
— |
—
|
| 798 |
Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn hoàn thiện các quy định về an toàn trong sản xuất, thử nổ nghiệm thu, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và tiêu hủy vật liệu nổ công nghiệp
|
Nhà nước - 366/QĐ-BCT |
600 tr.đ |
— |
Tải
|
| 799 |
FIELD-SCALE APPLICATION OF VETIVER GRASS TO MITIGATE DIOXIN CONTAMINATED SOIL AT BIEN HOA AIRBASE
220
|
Nhà nước |
— |
— |
Tải
|