| 1000 |
Nghiên cứu xây dựng thuật toán và chương trình nâng cao hiệu quả giám sát độ ẩm đất từ dữ liệu ảnh vệ tinh
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
Tải
|
| 1001 |
Nghiên cứu sử dụng bê tông cường độ cao mác 60 để chống giữ các đường lò kiến thiết cơ bản thuộc các dự án khai thác xuống sâu bằng phương pháp hầm lò ở vùng mỏ Quảng Ninh
|
Cơ sở |
35 tr.đ |
— |
—
|
| 1002 |
Những sáng tạo của Hồ Chí Minh về con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam và giá trị khoa học của những sáng tạo đó trong giai đoạn hiện nay
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1003 |
Nghiên cứu, đề xuất giải pháp ứng dụng mô hình hoạch định nguồn lực (ERP) cho các doanh nghiệp ở Việt Nam
|
Cơ sở |
10 tr.đ |
— |
—
|
| 1004 |
Nghiên cứu, xây dựng mô hình mô phỏng quá trình phát tán phóng xạ tới môi trường do các hoạt động thăm dò quặng chứa phóng xạ khu mỏ đất hiếm Nậm Xe, Phong Thổ, Lai Châu từ đó đánh giá ảnh hưởng của phóng xạ đến môi trường vùng nghiên cứu
|
Cơ sở |
30000000 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 1005 |
Nghiên cứu tính ổn định nghiệm của một hệ nơ ron thần kinh khi có trễ thời gian không khả vi
|
Cơ sở - T 2013 |
— |
— |
—
|
| 1006 |
Các biện pháp nhằm nâng cao kỹ năng nghe hiểu cho sinh viên CTTT trường ĐH Mỏ - Địa chất.
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 1007 |
Nghiên cứu một số biện pháp tổ chức hoạt động thể dục thể thao ngoại khóa nâng cao thể lực cho sinh viên Trường Đại học Mỏ - Địa chất.
|
Cơ sở - T13 – 07 |
12 tr.đ |
— |
—
|
| 1008 |
Đánh giá giá trị kinh tế các mỏ đá vôi, titan, sắt laterrit ở Việt Nam và định hướng sử dụng hợp lý
b1
|
Bộ |
— |
— |
—
|
| 1009 |
Nghiên cứu, biên soạn tài liệu “Môi trường phóng xạ” phục vụ giảng dạy – học tập ngành kỹ thuật môi trường ở các trường đại học, cao đẳng
|
Bộ |
200000000 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 1010 |
Nghiên cứu hệ thống kiểm soát nội bộ trong công tác hạch toán kế toán tại các doanh nghiệp khai thác than lộ thiên – VINACOMIN
|
Cơ sở |
15 tr.đ |
— |
—
|
| 1011 |
Nghiên cứu tính chất cơ học động của một số loại đất nền khu vực Hà Nội
|
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
500 tr.đ |
— |
—
|
| 1012 |
Evaluation of load transfer of earth anchor by using in-tendon FBG sensor
KOSEF-2009-0062926
|
Nhà nước |
— |
Quá hạn |
Tải
|
| 1013 |
Điều tra nguyên nhân và giải pháp phòng chống sạt lở bờ sông vùng Tây Nam Bộ
|
Bộ - VAST |
— |
— |
—
|
| 1014 |
Nghiên cứu lựa chọn phương pháp và thành lập bản đồ địa chất công trình, bản đồ phân vùng địa chất công trình vùng ven biển Bắc Bộ phục vụ công tác quy hoạch và xây dựng công trình ven biển, ứng phó với biến đổi khí hậu và nước biển dâng
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - CTB2012 – 02 – 07 |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1015 |
Phát triển năng lực nghiên cứu, đánh giá một số biến động môi trường điển hình phục vụ định hướng phát triển bền vững lưu vực sông Hồng, phần lãnh thổ Việt Nam
|
Bộ - 02/2012/HĐ-HTQTSP |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1016 |
Nghiên cứu ứng dụng thí nghiệm xuyên tĩnh có đo áp lực nước lỗ rỗng (CPTu) phục vụ thiết kế nền móng công trình ở đồng bằng Bắc Bộ.
|
Cơ sở |
50 tr.đ |
— |
—
|
| 1017 |
Xây dựng và quản lý dữ liệu thông tin địa chất khoáng sản tỉnh Gia Lai.
|
Cấp tỉnh - KX-GL02 |
750 tr.đ |
— |
—
|
| 1018 |
Nghiên cứu tính chất xúc biến của đất yếu hệ tầng Hải Hưng (lbQ21-2 hh) khu vực Hà Nội
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 1019 |
Chế độ đào tạo và tuyển dụng quan chức thời Lê sơ (1428 – 1527) và giá trị lịch sử của nó
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
12 tr.đ |
— |
—
|