| 3260 |
Địa chất công trình - Địa kỹ thuật và Môi trường phục vụ phát triển bền vững
|
Ban tổ chức Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Quốc gia (Toàn quốc) |
—
|
Tải
|
| 3261 |
HỘI NGHỊ TOÀN QUỐC VIETGEO 2025 “ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH-ĐỊA KỸ THUẬT VÀ MÔI TRƯỜNG PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG”
|
TK/BKH/BBT Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Quốc gia (Toàn quốc) |
—
|
Tải
|
| 3262 |
HNKH Toàn quốc Địa chất công trình - Địa kỹ thuật và môi trường phục vụ phát triển bền vững (VIETGEO 2025)
|
TK/BKH/BBT Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Quốc gia (Toàn quốc) |
—
|
Tải
|
| 3263 |
Trưởng Ban thư ký Hội nghị Khoa học toàn quốc "Địa chất công trình-Địa kỹ thuật và Môi trường phục vụ phát triển bền vững, Vietgeo2025"
|
TK/BKH/BBT Hội nghị/Hội thảo khoa học cấp Quốc gia (Toàn quốc) |
—
|
Tải
|
| 3264 |
Crack Detection Without Requiring Any Conductive Admixture for Smart Structures: Capacitance and Resistance-Based Solutions for Reinforced Concrete
|
Phản biện bài báo đăng trên tạp chí quốc tế |
—
|
Tải
|
| 3265 |
Vietnam Journal of Earth Sciences (VJES)
|
Phản biện bài báo đăng trên tạp chí quốc tế |
—
|
Tải
|
| 3266 |
COMPARISON OF GROWTH AND SURVIVAL OF BROWN MUSSEL ( Mytilopsis adamsi ) CULTURED IN ESTUARINE AND MARINE WATERS
|
Phản biện bài báo đăng trên tạp chí quốc tế |
—
|
Tải
|
| 3267 |
Study on the Characteristics and Mechanism of Drilling Fluid Loss in Kuqa Forehill, Tarim Oilfield
|
Phản biện bài báo đăng trên tạp chí quốc tế |
—
|
Tải
|
| 3268 |
Nghiên cứu đề xuất giải pháp kỹ thuật nhằm hạn chế ảnh hưởng của góc dốc vỉa than đến lò chợ cơ giới hóa vỉa thoải đến nghiêng
|
Tham gia Hội đồng nghiệm thu 1 đề tài NCKH cấp Bộ, Tỉnh/Thành phố (Không tính điểm khoa học) |
—
|
—
|
| 3269 |
Kỹ thuật kiểm soát ô nhiễm không khí trong công nghiệp mỏ
|
Biên soạn sách chuyên khảo không phải là kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học |
—
|
Tải
|
| 3270 |
Biên soạn tài liệu "Cơ sở khoa học và thực tiễn cải tạo phục hồi môi trường các mỏ sa khoáng ven biển" (Hội đồng cấp cơ sở)
|
Tham gia Hội đồng nghiệm thu 1 đề tài NCKH cấp Bộ, Tỉnh/Thành phố (Không tính điểm khoa học) |
—
|
Tải
|
| 3271 |
Nghiên cứu thiết kế thiết bị pha khuấy pha keo tụ sử dụng trong các nhà máy sàng tuyển than
|
Tham gia Hội đồng nghiệm thu 1 đề tài NCKH cấp Bộ, Tỉnh/Thành phố (Không tính điểm khoa học) |
—
|
—
|
| 3272 |
Nghiên cứu, chế tạo cảm biến dựa trên hiệu ứng Hall Phang (PHE) cho độ nhạy cao
|
Tham gia Hội đồng xét duyệt cấp khoa đối với 1 đề tài NCKH các cấp (trừ cấp cơ sở) (Không tính điểm khoa học) |
—
|
Tải
|
| 3273 |
Nghiên cứu hoạt tính chống ung thư của một số căn chiết cây đơn đất
|
Tham gia Hội đồng xét duyệt cấp khoa đối với 1 đề tài NCKH các cấp (trừ cấp cơ sở) (Không tính điểm khoa học) |
—
|
Tải
|
| 3274 |
Nghiên cứu thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của tinh dầu một số bộ phận cây Giổi xanh (Michelia Mediocris Dandy)ở tỉnh Quảng Bình
|
Tham gia Hội đồng xét duyệt cấp khoa đối với 1 đề tài NCKH các cấp (trừ cấp cơ sở) (Không tính điểm khoa học) |
—
|
Tải
|
| 3275 |
Phân hủy mono etanolamin bằng kỹ thuật Fenton dị thể sử dụng bùn sắt thải biến tính
|
Tham gia Hội đồng xét duyệt cấp khoa đối với 1 đề tài NCKH các cấp (trừ cấp cơ sở) (Không tính điểm khoa học) |
—
|
Tải
|
| 3276 |
Nghiên cứu tổng hợp dẫn xuất 2-pyrrolidione bằng phản ứng nhiều thành phần và đánh giá hoạt tính sinh học
|
Tham gia Hội đồng xét duyệt cấp khoa đối với 1 đề tài NCKH các cấp (trừ cấp cơ sở) (Không tính điểm khoa học) |
—
|
Tải
|
| 3277 |
Khảo sát thành phần hóa học cao Ethyl Acetate của cây Sú trắng (Aegicerat Floridum), họ Sú (Aegicerataceae)
|
Tham gia Hội đồng xét duyệt cấp khoa đối với 1 đề tài NCKH các cấp (trừ cấp cơ sở) (Không tính điểm khoa học) |
—
|
Tải
|
| 3278 |
Chế tạo hạt nano vàng sử dụng chất khử trong lá trà
|
Tham gia Hội đồng xét duyệt cấp khoa đối với 1 đề tài NCKH các cấp (trừ cấp cơ sở) (Không tính điểm khoa học) |
—
|
Tải
|
| 3279 |
Tổng hợp và đánh giá hoạt tính kháng khuẩn của một số dẫn xuất Naphthalene-1,3,4-Oxadiazole.
|
Tham gia Hội đồng xét duyệt cấp khoa đối với 1 đề tài NCKH các cấp (trừ cấp cơ sở) (Không tính điểm khoa học) |
—
|
Tải
|