| 660 |
Xây dựng quy trình phân tích các oxit chính trong vật liệu trên hệ máy huỳnh quang tia X (XRF) thế hệ máy Ranger S2 của phòng thí nghiệm Bộ môn Tìm kiếm – Thăm dò phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học và ứng dụng sản xuất. Phân tích thử nghiệm khoáng sản kaolin mỏ Láng Đồng, Thạch Khoán, Phú Thọ
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
Tải
|
| 661 |
Nghiên cứu sử dụng một số khoáng vật tự nhiên ở Việt Nam để chế tạo vật liệu quang xúc tác ứng dụng trong xử lý môi trường
|
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước |
— |
Quá hạn |
—
|
| 662 |
Một số vấn đề về nhóm các tự đẳng cấu không Compact trong không gian phức nhiều biến trong C^n
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
Tải
|
| 663 |
Quan Tran Anh 11:19, Th 2, 27 thg 7 (21 giờ trước) tới tôi Mô phỏng và đánh giá sự thay đổi tương quan lượng mưa, dòng chảy và ngập lụt cho lưu vực sông Mã trong bối cảnh biến đổi khí hậu và dự báo những tác động tới môi trường, kinh tế và xã hội
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
25 tr.đ |
— |
—
|
| 664 |
Nghiên cứu đánh giá một số tác động môi trường của thi công đường hầm tàu điện ngầm tại các đô thị Việt Nam
|
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước |
1295 tr.đ |
— |
—
|
| 665 |
Giải pháp nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên giáo dục quốc phòng và an ninh của Binh chủng Pháo binh thực hiện nhiệm vụ tại Trường Đại học Mỏ - Địa chất
|
Cơ sở |
35 tr.đ |
— |
—
|
| 666 |
Sử dụng dịch vụ, gánh nặng tài chính trong chăm sóc sức khỏe và vai trò của bảo hiểm y tế: Bằng chứng từ dân số cao tuổi ở Việt Nam
502.99-2018.305
|
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước |
843 tr.đ |
— |
—
|
| 667 |
Mô hình hóa khối đá nứt nẻ và cấu trúc hệ khe nứt nhằm nâng cao hiệu quả khai thác cho một số mỏ đá khối ở Việt Nam
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
650 tr.đ |
— |
—
|
| 668 |
Nghiên cứu tuyển than cám 0,5-8 mm vùng Vàng Danh - Uông Bí trên thiết bị tuyển nổi trọng lực dạng Hydrofloat năng suất 1,0 t/giờ
|
Bộ - ĐTKHCN.064.19 |
400 tr.đ |
— |
Tải
|
| 669 |
Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến công tác kế hoạch của các doanh nghiệp khai thác than thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin)
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
—
|
| 670 |
Nghiên cứu chế tạo vật liệu xúc tác quang nano TiO2 biến tính Nd phủ trên tro trấu, ứng dụng để nâng cao hiệu quả xử lý các hợp chất nitơ trong nước thải nhà hàng khách sạn
|
Đề tài KHCN cấp cơ sở |
— |
— |
—
|
| 671 |
Nghiên cứu ứng dụng mạng nơron mờ phục vụ điều khiển đèn tín hiệu giao thông tại các nút giao trong đô thị của Việt Nam, thí điểm tại Hà nội
B2019-GHA-11
|
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước |
800 tr.đ |
— |
Tải
|
| 672 |
Nghiên cứu sử dụng một số chất thải rắn công nghiệp (bột đá công nghiệp, bột thủy tinh nghiền, bột nghiền từ gạch men và gốm sứ) làm chất dính kết kiềm hoạt hóa geopolymer để gia cường đất lateritic phục vụ xây dựng công trình
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
750 tr.đ |
— |
—
|
| 673 |
Tiến hóa kiến tạo liên quan đến sự hình thành các đá magma Proterozoi muộn - Paleozoi sớm khu vực rìa bắc địa khối Komtum
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
— |
— |
—
|
| 674 |
Nghiên cứu thiết kế chế tạo máy sàng rung cong có năng suất từ 550 t/h ÷ 650 t/h để phân loại than
CNKK.008/19
|
Nhà nước |
— |
— |
Tải
|
| 675 |
Nghiên cứu ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý điều hành công tác xúc bốc – vận tải nhằm nâng cao hiệu quả khai thác ở các mỏ than lộ thiên vùng Quảng Ninh
|
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia |
5030 tr.đ |
— |
—
|
| 676 |
Nghiên cứu cơ sở lý luận và thực tiễn để đề xuất mức an toàn bức xạ đối với chiếu xạ tự nhiên
TNMT.2019.01.04
|
Bộ |
2500 tr.đ |
— |
Tải
|
| 677 |
Nghiên cứu áp dụng mô hình tối ưu xác định nguồn gốc, cơ chế và giải pháp kiểm soát xâm nhập mặn các tầng chứa nước ven biển trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng khu vực thành phố Đà Nẵng
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
900 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 678 |
Xây dựng phương pháp dự báo độ bền và tuổi thọ của kết cấu bê tông trong môi trường biển bằng mô hình cấu trúc trung bình
|
Đề tài cấp Bộ/Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia - B2019-MĐA-06 |
550 tr.đ |
Quá hạn |
—
|
| 679 |
Bản chất kiến tạo của các thành tạo biến chất cao ở rìa đông địa khối Kom Tum và ý nghĩa đối với sự tiến hóa Địa chất khu vực Đông Dương
|
Đề tài, Chương trình KHCN cấp Bộ / Đề tài cấp Tỉnh-Thành phố / Nhiệm vụ KHCN thuộc đề tài, dự án cấp quốc gia |
1000 tr.đ |
Quá hạn |
—
|