| 740 |
Nghiên cứu ứng dụng lý thuyết khối để đánh giá nguy cơ trượt lở trên mái dốc đá dọc tuyến quốc lộ; thử nghiệm từ km 0 đến km 80 trên quốc lộ 3B
TNMT.2018.03.18
|
Bộ |
— |
— |
Tải
|
| 741 |
Hoàn thiện và chuyển giao mô hình tích hợp thư viện điện tử và Atlas điện tử Tây Nguyên phục vụ quản trị và truyền thông CSDL khoa học công nghệ.
TN18/CO5
|
Nhà nước |
35800 tr.đ |
— |
—
|
| 742 |
Nghiên cứu xây dựng chương trình tự động chiết xuất nước bề mặt sử dụng các chỉ số nước (WIs) trên tư liệu ảnh viễn thám
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
Tải
|
| 743 |
Một số bài toán chọn lọc trong lý thuyết điều khiển và ổn định hệ phương trình phân thứ và suy biến có trễ
101.01-2017.300
|
Đề tài Nghị định thư / NCCB / Dự án SXTN cấp quốc gia / Đề tài KHCN cấp Bộ thuộc CT trọng điểm cấp Nhà nước |
— |
— |
—
|
| 744 |
Xây dựng mô hình dự báo dòng tiền và mô hình xác định ngân quỹ tối ưu cho các doanh nghiệp khai thác than Việt Nam
|
Cơ sở |
15 tr.đ |
— |
—
|
| 745 |
Nghiên cứu nâng cao độ chính xác của mô hình số độ cao DEM dạng grid bằng mạng nơ ron Hopfiled
|
Đề tài/nhiệm vụ NCKH cấp cơ sở (cấp Trường)/Dự án ươm tạo KHCN cấp cơ sở |
25 tr.đ |
— |
—
|
| 746 |
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp ESR trong định tuổi hoạt động đứt gãy hiện đại, lấy ví dụ Quảng Nam
|
Cơ sở |
30 tr.đ |
— |
Tải
|
| 747 |
Nghiên cứu giải pháp tăng cường huy động vốn cho đầu tư phát triển than của Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam theo Quy hoạch phát triển ngành than Việt Nam đến năm 2030
|
Cơ sở |
15000000 tr.đ |
— |
—
|
| 748 |
Nghiên cứu, xây dựng phương pháp đánh giá các chỉ số phơi lộ thiên tai thường gặp bằng phân tích GIS phục vụ cho đánh giá hiểm họa thiên tai tổng quát cho lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn
|
Cơ sở |
30 tr.đ |
— |
Tải
|
| 749 |
Nghiên cứu biên soạn sổ tay kinh nghiệm quốc tế về tự chủ đại học, Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. Đào Thị Thu Giang, trường Đại học Ngoại Thương.
B2018-NTH-22
|
Bộ |
— |
— |
Tải
|
| 750 |
Nghiên cứu phát triển mô hình ba chiều điều kiện địa chất công trình khu vực Hà Nội
|
Cơ sở |
— |
— |
Tải
|
| 751 |
Nghiên cứu xác định mối quan hệ giữa mức độ rò gió với một số thông số của ống gió sử dụng trong thông gió khi đào đường lò ở mỏ than hầm lò vùng Quảng Ninh
|
Cơ sở |
25 tr.đ |
— |
Tải
|
| 752 |
Land use change dynamics, drivers, and consequences in the Ca Mau province, Mekong delta, Vietnam
|
Cấp tỉnh |
— |
— |
Tải
|
| 753 |
Nghiên cứu tuyển quặng Cromit Cổ Định – Thanh Hóa cỡ hạt mịn bằng thiết bị tuyển siêu trọng lực Knelson và bàn đãi bùn
|
Cơ sở |
25 tr.đ |
— |
—
|
| 754 |
Nghiên cứu xây dựng quy trình đánh giá các mô hình thống kê cho dữ liệu RADAR độ mở tổng hợp
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
—
|
| 755 |
Nghiên cứu ứng dụng ảnh viễn thám quang học độ phân giải cao kết hợp ảnh siêu cao tần hỗ trợ công tác bảo vệ bờ biển (thử nghiệm tại tỉnh Quảng Nam)
TNMT.2018.08.04
|
Bộ |
1853 tr.đ |
— |
Tải
|
| 756 |
Nghiên cứu đề xuất thuật toán phân tách tiếng nói từ tín hiệu thu âm có nhiễu ở mức cao để hỗ trợ hệ thống nhận dạng tiếng nói trong môi trường nhiễu
|
Cơ sở |
25 tr.đ |
— |
Tải
|
| 757 |
Nghiên cứu thành phần hóa học loài Vitex trifolia
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 758 |
Nghiên cứu phát triển phần mềm tính toán dòng chảy hai pha khí lỏng trong ống thẳng dựa trên các mô hình lý thuyết hiện tại nhằm nâng cao hiệu quả đào tạo, nghiên cứu khoa học và sản xuất
|
Cơ sở |
25000000 tr.đ |
— |
—
|
| 759 |
Công nghệ khoan nghiêng nổ mìn tạo biên với tầng kết thúc tại các mỏ đá làm vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
|
Cấp tỉnh - QĐ 4560/UBND |
420 tr.đ |
— |
Tải
|