| 820 |
Nghiên cứu, khảo sát dòng hỗn hợp vật liệu chèn lò trong đường ống trên mô hình thí nghiệm phục vụ công tác vận tải vật liệu chèn lò bằng thủy lực
|
Cơ sở |
25 tr.đ |
— |
—
|
| 821 |
Kết hợp phân tích thứ bậc và dữ liệu viễn thám trong thành lập bản đồ phân bố dân cư
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
Tải
|
| 822 |
Nghiên cứu sự chuyển giao BCS – BEC trong dichalcogenide kim loại chuyển tiếp.
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
Tải
|
| 823 |
Ứng dụng mô hình Flow shop và thuật toán Tabu để hỗ trợ lập kế hoạch sản xuất tự động cho doanh nghiệp
T17-41
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|
| 824 |
Hoàn thiện hệ thống thông tin phục vụ công tác khoán chi phí của các doanh nghiệp khai thác than trong giai đoạn chuyển từ công nghệ khai thác lộ thiên sang công nghệ khai thác hầm lò – Áp dụng cho Công ty Cổ phần Than Núi Béo
|
Cơ sở |
40 tr.đ |
— |
Tải
|
| 825 |
Xây dựng quy trình gia công khoáng vật Zircon phục vụ công tác xác định tuổi tuyệt đối của đá bằng phương pháp đồng vị phóng xạ U - Pb tại Trung tâm Phân tích, Thí nghiệm Công nghệ cao. Áp dụng thử nghiệm với phức hệ Chu Lai - Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi.
|
Cơ sở |
— |
Quá hạn |
—
|
| 826 |
Nghiên cứu sự thay đổi về nội lực và chuyển vị của kết cấu khung nhà cao tầng chịu tải trọng động đất, khi thay thế sơ đồ tính thực bằng sơ đồ tính tương đương
|
Cơ sở |
20 tr.đ |
— |
—
|
| 827 |
PHƯƠNG ÁN TỰ CHỦ Ở MỘT SỐ TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÊN THẾ GIỚI, ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP CHO TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
|
Cơ sở |
30 tr.đ |
— |
—
|
| 828 |
Tổng hợp màng hydroxyapatit pha tạp bạc trên nền thép không gỉ 316L bằng phương pháp trao đổi ion để tăng cường khả năng kháng khuẩn cho màng hydroxyapatit
|
Cơ sở |
25 tr.đ |
— |
Tải
|
| 829 |
Nghiên cứu đánh giá đặc điểm quặng hóa và phân vùng triển vọng quặng thiếc gốc khu vực Ma Ty - Du Long
|
Cơ sở |
30 tr.đ |
— |
Tải
|
| 830 |
Điều tra khoanh định, công bố vùng phải đăng ký khai thác nước dưới đất, vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
|
Cấp tỉnh - 83/2017-HĐTV |
3302.2 tr.đ |
— |
Tải
|
| 831 |
Linear / nonlinear SSI analysis comparison and verification by time domain nonlinear SSI analysis
|
Cơ sở - ROK2 (In Korea) |
— |
Quá hạn |
Tải
|
| 832 |
Phương án tự chủ ở một số trường đại học trên thế giới, đề xuất giải pháp cho trường ĐH Mỏ - Địa chất
|
Cơ sở - T17 |
30 tr.đ |
— |
—
|
| 833 |
Nghiên cứu, triển khai hệ thống kiểm kê phát thải khí nhà kính và đề xuất lộ trình giảm nhẹ phát thải khí nhà kính đối với ngành công nghiệp luyện kim.
|
Nhà nước - BĐKH.20/16-20 |
6300 tr.đ |
Quá hạn |
Tải
|
| 834 |
Tổng hợp, nghiên cứu tính chất và khả năng quang xúc tác của vật liệu composite nền g-C3N4 (g-C3N4/TiO2, g-C3N4/ZnO, g-C3N4/ZnWO4, g-C3N4/PbTiO3, … )
103.02-2016.46
|
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia |
689 tr.đ |
— |
—
|
| 835 |
Nghiên cứu sử dụng tro xỉ nhà máy nhiệt điện tỉnh Thái Nguyên trong xây dựng đường giao thông phục vụ phát triển bền vững và bảo vệ môi trường
|
Cấp tỉnh |
— |
— |
Tải
|
| 836 |
Nâng cao hiệu suất quang xúc tác của vật liệu nano TiO2 bằng cách tổ hợp chúng với một số vật liệu có cấu trúc 2D
103.02-2016.66
|
Đề tài thuộc chương trình KHCN cấp quốc gia / Đề tài độc lập cấp quốc gia |
789 tr.đ |
— |
—
|
| 837 |
Nghiên cứu các dạng sự cố và biện pháp khắc phục khi thi công công trình ngầm bằng máy đào hầm loại nhỏ
|
Bộ |
500 tr.đ |
— |
—
|
| 838 |
Nghiên cứu xây dựng phần mềm xử lý số liệu quan trắc dịch động và ước tính dịch chuyển, biến dạng bề mặt đất do khai thác than hầm lò vùng Quảng Ninh
|
Cấp tỉnh - KC.05.Đ15-17/16-20 |
600 tr.đ |
— |
Tải
|
| 839 |
"Nghiên cứu xây dựng bản đồ 3D từ dữ liệu ảnh máy bay không người lái (UAV) chi phí thấp"
|
Cơ sở |
— |
— |
—
|